
KHTN 9- SINH - HK I
Authored by G3-5 2
English
12th Grade
Used 3+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
22 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Dịch mã là quá trình
Tổng hợp chuỗi polypeptide
Truyền đạt thông tin từ DNA sang RNA
Tổng hợp phân tử RNA từ gene
Sự sao chép các phân tử DNA trước mỗi phân bào, với sự tham gia của nhiều loại enzyme
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Quá trình dịch mã có sự tham gia của
Ribosome, rRNA, mRNA, tRNA
tRNA, mRNA, amino acid
Ribosome, mRNA, amino acid, tRNA
Ribosome, amino acid, tRNA, rRNA
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Quá trình dịch mã có …
3 giai đoạn
5 giai đoạn
2 giai đoạn
4 giai đoạn
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Khi nào quá trình dịch mã kết thúc
Khi phân tử RNA mới tổng hợp được tách dần ra khỏi mạch kép
Khi Một phân tử DNA ban đầu tạo ra hai DNA con giống hệt nhau từ một phân tử DNA mẹ ban đầu
Khi RNA polymerase gặp trình tự tín hiệu kết thúc trên DNA
Khi ribosome gặp bộ ba kết thúc
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Vai trò của Ribosome làm gì?
Di chuyển dọc theo phân tử mRNA, thực hiện cung cấp lắp ghép amino acid tương ứng
Thực hiện cắt đứt liên kết hydrogen tạo bóng phiên mã với hai mạch đơn tách nhau ra
Giúp đảm bảo sự di truyền ổn định và liên tục qua các thế hệ tế bào
Thực hiện lắp ghép các nucleotide theo nguyên tắc bổ sung
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Dịch mã là gì?
Là quá trình tổng hợp phân tử RNA từ gene
Là thông tin về trình tự các amino acid được mã hóa dưới dạng trình tự các nucleotide trên mmRNA
Là quá trình tổng hợp phân tử protein từ việc giải mã thông tin di truyền trong các bộ 3 của phân tử mRNA
Là một cơ chế sao chép các phân tử DNA trước mỗi lần phân bào, giúp truyền đạt thông tin di truyền cho thế hệ tế bào con một cách chính xác
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Nguyên tắc bổ sung được thể hiện trong cơ chế phiên mã là
A. A liên kết với U, G liên kết với C, T liên kết với A
B. A liên kết với G, T liên kết với C, T liên kết với A
C. A liên kết với T, G liên kết với C, T liên kết với A
D. A liên kết với C, G liên kết với T, T liên kết với A
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?
Similar Resources on Wayground
21 questions
Proteins and Amino Acids
Quiz
•
12th Grade
20 questions
ATC1 - AN BÌNH ƯU VIỆT
Quiz
•
1st Grade - Professio...
20 questions
US 101
Quiz
•
9th - 12th Grade
19 questions
Cambridge 17 - Listening Test 1 - Section 1 and 2
Quiz
•
9th - 12th Grade
20 questions
ÔN TẬP TỪ VỰNG BÀI 3
Quiz
•
12th Grade
22 questions
NHỮNG ĐỨA CON TRONG GIA ĐÌNH
Quiz
•
12th Grade
20 questions
Phrasal verb 1
Quiz
•
12th Grade
18 questions
12C8- AVERBIAL CLAUSE OF TIME
Quiz
•
12th Grade
Popular Resources on Wayground
7 questions
History of Valentine's Day
Interactive video
•
4th Grade
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
22 questions
fractions
Quiz
•
3rd Grade
15 questions
Valentine's Day Trivia
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Context Clues
Quiz
•
6th Grade
Discover more resources for English
18 questions
Success Strategies
Quiz
•
9th - 12th Grade
10 questions
Valentine's Day Trivia
Quiz
•
9th - 12th Grade
12 questions
IREAD Week 4 - Review
Quiz
•
3rd Grade - University
23 questions
Subject Verb Agreement
Quiz
•
9th Grade - University
20 questions
Valentine's Day
Quiz
•
9th - 12th Grade
14 questions
Feb Resiliency lesson 3
Lesson
•
9th - 12th Grade
10 questions
FRAIL/FRACT/FRAG = break; shatter
Quiz
•
5th - 12th Grade
10 questions
THEME
Quiz
•
KG - University