
Kiểm tra kiến thức sinh học
Authored by Trang Huyen
Physics
University
Used 4+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
37 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Các dòng máu trong và ngoài tim chỉ chảy theo một chiều nhất định là nhờ:
Sự co bóp của tim tạo ra sự chênh lệch áp suất.
Sự co giãn của tim và hệ thống van trong buồng tim và trong lòng mạch.
Sự co bóp của tim, tính đàn hồi của thành mạch, các van trong buồng tim và trong lòng mạch.
Sự lưu thông tuần hoàn của máu.
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Tổng tiết diện của đoạn mạch nào sau đây lớn nhất?
Động mạch lớn
Động mạch nhỏ
Tĩnh mạch chủ nơi đổ về tim
Mao mạch
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Áp suất riêng phần của khí oxygen trong phế nang người bình thường là
575 mmHg
130 mmHg
99,8mmHg
3mmHg
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Áp lực máu thay đổi trong hệ mạch là do nguyên nhân nào?
Cấu tạo thành mạch thay đổi và lực ma sát
Cấu tạo thành mao mạch giảm
Cấu tạo thành cơ tim không đều
Cấu tạo cơ tim và mạch giống nhau
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Tốc độ chảy của máu nhỏ nhất trong đoạn mạch nào sau đây?
Động mạch chủ
Động mạch lớn
Mao mạch
Tĩnh mạch lớn
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Ở người bình thường chu kỳ hoạt động của tim là:
0,6s
0,7s
0,8s
0,9s
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Ở người lớn bình thường, thể tích không khí trao đổi sau mỗi lần hít thở là:
400ml.
500ml.
1 lít.
2 lít.
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?
Similar Resources on Wayground
40 questions
Từ trường - Cảm ứng điện từ - Test _01
Quiz
•
11th Grade - University
35 questions
kiểm tra cuối kì 2
Quiz
•
University
39 questions
bài 27: Thực hành: Hô hấp ở thực vật
Quiz
•
7th Grade - University
40 questions
BT Thấu kính phân kì
Quiz
•
University
40 questions
Chủ đề 2: Nội năng. Định luật 1 Nhiệt động lực học
Quiz
•
12th Grade - University
32 questions
KT HK Vật Lí
Quiz
•
11th Grade - University
40 questions
BT THẤU KÍNH HỘI TỤ
Quiz
•
University
40 questions
ôn thi lý thuyết số 6
Quiz
•
University
Popular Resources on Wayground
7 questions
History of Valentine's Day
Interactive video
•
4th Grade
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
22 questions
fractions
Quiz
•
3rd Grade
15 questions
Valentine's Day Trivia
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Context Clues
Quiz
•
6th Grade