
Ôn Tập Vật Lí Học Kì I
Quiz
•
Others
•
KG
•
Practice Problem
•
Hard
Hiếu Lý minh
Used 1+ times
FREE Resource
Enhance your content in a minute
107 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Chọn đáp án đúng nhất. Phương pháp nghiên cứu Vật lí là
phương pháp luận.
phương pháp thu thập số liệu.
phương pháp lí thuyết và phương pháp thực nghiệm.
phương pháp toán học.
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Đối tượng nghiên cứu của Vật lí gồm
Vật chất và năng lượng
Các chuyển động cơ học và năng lượng
Các dạng vận động của vật chất và năng lượng.
Các hiện tượng tự nhiên
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Mục tiêu của môn Vật lí là:
khám phá ra quy luật tổng quát nhất chi phối sự vận động của vật chất và năng lượng, cũng như tương tác giữa chúng ở mọi cấp độ: vi mô, vĩ mô.
khám phá ra quy luật tổng quát nhất chi phối sự vận động của vật chất và năng lượng.
khảo sát sự tương tác của vật chất ở mọi cấp độ: vi mô, vĩ mô.
khám phá ra quy luật vận động cũng như tương tác của vật chất ở mọi cấp độ: vi mô, vĩ mô
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Kết luận đúng về ảnh hưởng của vật lí đến một số lĩnh vực trong đời sống và kĩ thuật
Vật lí là cơ sở của khoa học tự nhiên và công nghệ.
Vật lí ảnh hưởng đến một số lĩnh vực: Thông tin liên lạc; Y tế; Công nghiệp; Nông nghiệp; Nghiên cứu khoa học.
Dựa trên nền tảng vật lý các công nghệ mới được sáng tạo với tốc độ vũ bão.
Tất cả các đáp án trên đều đúng.
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Chọn đáp án sai khi nói về những quy tắc an toàn khi làm việc với phóng xạ:
Giảm thời gian tiếp xúc với nguồn phóng xạ
Tăng khoảng cách từ ta đến nguồn phóng xạ
Đảm bảo che chắn những cơ quan trọng yếu của cơ thể
Mang áo phòng hộ và không cần đeo mặt nạ
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Chọn đáp án sai khi nói về những quy tắc an toàn trong phòng thí nghiệm:
Đọc kĩ hướng dẫn sử dụng thiết bị và quan sát các chỉ dẫn, các kí hiệu trên các thiết bị thí nghiệm.
Tắt công tắc nguồn thiết bị điện s
7.
MULTIPLE SELECT QUESTION
30 sec • 1 pt
i khi nói về những quy tắc an toàn trong phòng thí nghiệm:
Đọc kĩ hướng dẫn sử dụng thiết bị và quan sát các chỉ dẫn, các kí hiệu trên các thiết bị thí nghiệm.
Tắt công tắc nguồn thiết bị điện sau khi cắm hoặc tháo thiết bị điện.
Kiểm tra cẩn thận thiết bị, phương tiện, dụng cụ thí nghiệm trước khi sử dụng.
Chỉ tiến hành thí nghiệm khi được sự cho phép của giáo viên hướng dẫn thí nghiệm.
Create a free account and access millions of resources
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?
Similar Resources on Wayground
110 questions
Câu hỏi trắc nghiệm về nhà nước
Quiz
•
2nd Grade
111 questions
Câu Hỏi Ôn Tập Kế Toán Doanh Nghiệp
Quiz
•
1st - 5th Grade
111 questions
gdkt 11
Quiz
•
1st Grade
107 questions
Kiểm Tra Giữa Kỳ II Môn GD KT-PL
Quiz
•
KG
106 questions
Cấu Tạo Nguyên Tử
Quiz
•
1st - 5th Grade
112 questions
ôn tập QP2
Quiz
•
University
102 questions
Ngân Sách Nhà Nước
Quiz
•
2nd Grade
103 questions
Kiến thức văn hóa Việt Nam
Quiz
•
1st Grade
Popular Resources on Wayground
10 questions
Forest Self-Management
Lesson
•
1st - 5th Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
30 questions
Thanksgiving Trivia
Quiz
•
9th - 12th Grade
30 questions
Thanksgiving Trivia
Quiz
•
6th Grade
11 questions
Would You Rather - Thanksgiving
Lesson
•
KG - 12th Grade
48 questions
The Eagle Way
Quiz
•
6th Grade
10 questions
Identifying equations
Quiz
•
KG - University
10 questions
Thanksgiving
Lesson
•
5th - 7th Grade
Discover more resources for Others
11 questions
Would You Rather - Thanksgiving
Lesson
•
KG - 12th Grade
10 questions
Identifying equations
Quiz
•
KG - University
18 questions
Kids Christmas Trivia
Quiz
•
KG - 5th Grade
20 questions
Disney Characters
Quiz
•
KG
20 questions
Thanksgiving
Quiz
•
KG - 12th Grade
25 questions
CKLA unit 3 assessment K
Quiz
•
KG
20 questions
Place Value
Quiz
•
KG - 3rd Grade
15 questions
Addition
Quiz
•
KG - 1st Grade
