
Đề Cương Ôn Tập Vật Lý 10
Authored by Minh Le
Other
10th Grade
Used 7+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
24 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Công thức liên hệ vận tốc và gia tốc trong chuyển động thẳng biến đổi đều là
v = v0 + at2.
v = v0 + at.
v = v0 - at.
v = -v0 + at.
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Chuyển động thẳng biến đổi đều là chuyển động có quỹ đạo là đường thẳng và có
véctơ gia tốc và vận tốc không thay đổi trong suốt quá trình chuyển động.
véctơ gia tốc bằng không.
véctơ vận tốc không thay đổi trong suốt quá trình chuyển động.
véctơ gia tốc không thay đổi trong suốt quá trình chuyển động.
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Chuyển động nhanh dần đều là chuyển động có:
gia tốc a > 0.
tích số a.v > 0.
tích số a.v < 0.
gia tốc a < 0.
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Đặc điểm nào dưới đây không phải là đặc điểm của vật chuyển động rơi tự do?
Chuyển động theo phương thẳng đứng, chiều từ trên xuống dưới.
Chuyển động nhanh dần đều.
Ở cùng một nơi trên Trái Đất, mọi vật rơi tự do với cùng một gia tốc.
Có vận tốc ban đầu khác không.
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Quỹ đạo chuyển động của vật ném ngang là một
đường tròn.
đường thẳng
đường xoáy ốc
nhánh parabol.
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Hai lực F1 và F2 có độ lớn F1 = F2 hợp với nhau một góc α. Hợp lực F của chúng có độ lớn
F = F1 + F2.
F = F1 − F2.
F = 2F1cosα
F = 2F1 cosα/2.
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Cho hai lực đồng quy F1 và F2 có độ lớn bằng 16 N và 14 N. Độ lớn hợp lực F của chúng không thể bằng
5 N
20 N
30 N
1 N
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?
Similar Resources on Wayground
20 questions
ACT Reading Prep
Quiz
•
9th - 12th Grade
20 questions
Graphing Lines
Quiz
•
9th - 12th Grade
20 questions
Coloridas quizz
Quiz
•
KG - Professional Dev...
21 questions
Universities in Texas
Quiz
•
KG - Professional Dev...
20 questions
LAPORAN KAGIATAN SARENG KAWIH
Quiz
•
10th Grade
20 questions
TEMA 3 SUBTEMA 1 KELAS 3
Quiz
•
10th Grade
20 questions
Share the Promise LAP
Quiz
•
9th - 12th Grade
19 questions
SEM II Sec 3
Quiz
•
9th - 12th Grade
Popular Resources on Wayground
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
29 questions
Alg. 1 Section 5.1 Coordinate Plane
Quiz
•
9th Grade
22 questions
fractions
Quiz
•
3rd Grade
11 questions
FOREST Effective communication
Lesson
•
KG
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Context Clues
Quiz
•
6th Grade
Discover more resources for Other
20 questions
-AR -ER -IR present tense
Quiz
•
10th - 12th Grade
10 questions
Cell Organelles and Their Functions
Interactive video
•
6th - 10th Grade
22 questions
El Imperfecto
Quiz
•
9th - 12th Grade
20 questions
SSS/SAS
Quiz
•
9th - 12th Grade
20 questions
verbos reflexivos en español
Quiz
•
9th - 12th Grade
14 questions
Making Inferences From Samples
Quiz
•
7th - 12th Grade
23 questions
CCG - CH8 Polygon angles and area Review
Quiz
•
9th - 12th Grade
8 questions
Momentum and Collisions
Lesson
•
9th - 12th Grade