sinh 11

sinh 11

11th Grade

77 Qs

quiz-placeholder

Similar activities

Ôn GKI sinh 11

Ôn GKI sinh 11

11th Grade

75 Qs

sinh HK2 _11A10

sinh HK2 _11A10

11th Grade

74 Qs

Bài cho mấy cu em

Bài cho mấy cu em

11th Grade

76 Qs

HỆ TUẦN HOÀN ĐỘNG VẬT

HỆ TUẦN HOÀN ĐỘNG VẬT

11th Grade

72 Qs

ôn tập sinh  gk2

ôn tập sinh gk2

11th Grade

75 Qs

6 pages

6 pages

9th - 12th Grade

74 Qs

dttthaocuteeee

dttthaocuteeee

11th Grade

79 Qs

TN Sinh Giữa Hk1 Lớp 11 By Đức Đại :3

TN Sinh Giữa Hk1 Lớp 11 By Đức Đại :3

11th Grade

72 Qs

sinh 11

sinh 11

Assessment

Quiz

Biology

11th Grade

Practice Problem

Easy

Created by

Dat Nguyen

Used 2+ times

FREE Resource

AI

Enhance your content in a minute

Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...

77 questions

Show all answers

1.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

1 min • 3 pts

Đường đi của máu trong hệ tuần hoàn kín của động vật là

Tim → Mao mạch →Tĩnh mạch → Động mạch → Tim.

Tim → Động mạch → Mao mạch →Tĩnh mạch → Tim.

Tim → Động mạch → Tĩnh mạch → Mao mạch → Tim.

Tim → Tĩnh mạch → Mao mạch → Động mạch → Tim.

2.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

1 min • 3 pts

"Tim bơm máu vào động mạch với áp lực thấp, máu chảy vào khoang cơ thể trộn lẫn với dịch mô tạo thành hỗn hợp máu dịch mô, gọi chung là máu". Đây là một đặc điểm của:

hệ tuần hoàn kín.

hệ tuần hoàn hở.

hệ tuần hoàn đơn.

hệ tuần hoàn kép.

3.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

1 min • 3 pts

Đường đi của máu trong vòng tuần hoàn phổi đã diễn ra theo trật tự

Tim → Động mạch giàu O2 → mao mạch → tĩnh mạch giàu CO2 →tim.

Tim → động mạch giàu CO2 → mao mạch→ tĩnh mạch giàu O2 → tim.

Tim → động mạch ít O2 → mao mạch→ tĩnh mạch có ít CO2 → tim.

Tim → động mạch giàu O2 → mao mạch→ tĩnh mạch có ít CO2 → tim.

4.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

1 min • 3 pts

Một người có chu kì tim là 0,8s. Người đó có nhịp tim là:

72 nhịp/ phút.

75 nhịp/ phút.

74 nhịp/ phút.

78 nhịp/ phút.

5.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

1 min • 3 pts

Ở người trưởng thành, mỗi chu kì tim kéo dài:

0,1 giây ; trong đó tâm nhĩ co 0,2 giây, tâm thất co 0,3 giây, thời gian dãn chung là 0,5 giây.

0,8 giây ; trong đó tâm nhĩ co 0,1 giây, tâm thất co 0,3 giây, thời gian dãn chung là 0,4 giây.

0,12 giây ; trong đó tâm nhĩ co 0,2 giây, tâm thất co 0,4 giây, thời gian dãn chung là 0,6 giây.

0,6 giây ; trong đó tâm nhĩ co 0,1 giây, tâm thất co 0,2 giây, thời gian dãn chung là 0,6 giây.

6.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

1 min • 3 pts

Chứng huyết áp cao biểu hiện khi:

huyết áp cực đại lớn quá 150mmHg và kéo dài.

huyết áp cực đại lớn quá 130mmHg và kéo dài.

huyết áp cực đại lớn quá 120mmHg và kéo dài.

huyết áp cực đại lớn quá 110mmHg và kéo dài.

7.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

1 min • 3 pts

Bác sĩ đo huyết áp cho một người trưởng thành và ghi 88/60, huyết áp của người đó là:

cao

thấp

bình thường

ý kiến khác

Access all questions and much more by creating a free account

Create resources

Host any resource

Get auto-graded reports

Google

Continue with Google

Email

Continue with Email

Classlink

Continue with Classlink

Clever

Continue with Clever

or continue with

Microsoft

Microsoft

Apple

Apple

Others

Others

Already have an account?