SU1-U1-U2

SU1-U1-U2

7th Grade

101 Qs

quiz-placeholder

Similar activities

English 7

English 7

7th Grade

100 Qs

Conjunctions, verbs, nouns, adjectives

Conjunctions, verbs, nouns, adjectives

6th - 8th Grade

100 Qs

Pronouns

Pronouns

6th - 8th Grade

100 Qs

E7- R04 REVISION FOR THE 2ND TERM (090621)

E7- R04 REVISION FOR THE 2ND TERM (090621)

7th Grade

100 Qs

All Year ELA Vocab - 96 words

All Year ELA Vocab - 96 words

7th Grade

97 Qs

Unit 1 Grade 7 (No4)

Unit 1 Grade 7 (No4)

7th Grade

100 Qs

G7 ESL REVIEW 1第一学期七年级英语期中复习一

G7 ESL REVIEW 1第一学期七年级英语期中复习一

7th Grade

100 Qs

E10. Grammar & vocabulary

E10. Grammar & vocabulary

6th - 12th Grade

100 Qs

SU1-U1-U2

SU1-U1-U2

Assessment

Quiz

English

7th Grade

Practice Problem

Easy

Created by

Duy Duy

Used 1+ times

FREE Resource

AI

Enhance your content in a minute

Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...

101 questions

Show all answers

1.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

realistic

(adj) rực rỡ, lộng lẫy, huy hoàng
lời bài hát gây xúc động
a very good musician (1 nhạc công xuất sắc)
(adj) có óc thực tế, hiện thực

2.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

matter

bức ảnh chụp nhanh
hệ thống thông gió
(adj) ủng hộ, giúp đỡ
(n) vấn đề, đề tài, nội dung (v) thành vấn đề

3.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

roll with the punches

one's preferences
thích nghi với hoàn cảnh
(adj) kinh khủng, khủng khiếp
(nhịp đánh có thể nhảy theo)

4.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

sitting duck

(nhịp đánh có thể nhảy theo)
sự hỗ trợ về tinh thần
người dễ bị tấn công, dễ bị tổn thương
người của công chúng

5.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

personality traits

đặc tính về nhân cách
Cẩn thận để khỏi hối hận, "cẩn tắc vô ưu".
những ảnh hưởng tích cực về mặt cảm xúc
(adj) rực rỡ, lộng lẫy, huy hoàng

6.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

outgoing

(a)thoải mái, dễ tính, dễ chịu
hệ thống thông gió
hướng ngoại, thân thiện (sociable,friendly)
một nghệ sĩ tài năng

7.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

talkative

(n) kẻ rình mò
(adj) talk much: hay nói, nói nhiều
(v) nhận ra
over and over again

Access all questions and much more by creating a free account

Create resources

Host any resource

Get auto-graded reports

Google

Continue with Google

Email

Continue with Email

Classlink

Continue with Classlink

Clever

Continue with Clever

or continue with

Microsoft

Microsoft

Apple

Apple

Others

Others

Already have an account?