
đề cương lý
Authored by Chi Bui
English
9th Grade
Used 2+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
45 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Công thức liên hệ giữa vận tốc, gia tốc và quãng đường đi được trong chuyển động thẳng biến đổi đều?
v + v0 = √2𝑎𝑠
v2 + v02 = 2as
v - v0 = √2𝑎𝑠
v2- v02 = 2as.
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Điều khẳng định nào dưới đây chỉ đúng cho chuyển động thẳng nhanh dần đều?
Gia tốc của chuyển động không đổi.
Chuyển động có vectơ gia tốc không đổi.
Vận tốc của chuyển động tăng đều theo thời gian
Vận tốc của chuyển động là hàm bậc nhất của thời gian.
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Một đoàn tàu rời ga chuyển động nhanh dần đều với gia tốc 0,1m/s2 trên đoạn đường 500m, sau đó chuyển động đều. Sau 1h tàu đi được đoạn đường là
s = 34,5km
s = 35,5km
s = 36,5km
s = 37,5km
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Khi ô tô đang chạy với vận tốc 10 m/s trên đoạng đường thẳng thì người lái xe tăng ga và ô tô chuyển động nhanh dần đều. Sau 20s, ô tô đạt vận tốc 14 m/s. Gia tốc a và vận tốc v của ô tô sau 40s kể từ lúc bắt đầu tăng ga là:
a = 0,7 m/s2; v = 38 m.s
a = 0,2 m/s2; v = 18 m/s.
a = 0,2 m/s2; v = 8m/s
a = 1,4 m/s2; v = 66m/s
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Một xe đang chuyển động thì hãm phanh chuyển động chậm dần đều cho đến khi dừng lại. Quãng đường xe đi được trong giây đầu tiên sau khi hãm phanh gấp 19 lần quãng đường xe đi được trong giây cuối cùng. Tổng quãng đường đi được trong giây đầu tiên và trong giây cuối cùng là 20 m. Quãng đường ô tô đi được từ lúc hãm phanh cho đến lúc dừng hẳn là
100m
200m
150m
80m
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Một xe đang chuyển động thì hãm phanh chuyển động chậm dần đều cho đến khi dừng lại. Quãng đường xe đi được trong giây đầu tiên sau khi hãm phanh gấp 19 lần quãng đường xe đi được trong giây cuối cùng. Tổng quãng đường đi được trong giây đầu tiên và trong giây cuối cùng là 20 m. Quãng đường ô tô đi được từ lúc hãm phanh cho đến lúc dừng hẳn là
100m
200m
150m
80m
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Đồ thị nào sau đây là của chuyển động biến đổi?
đồ thị 1
đồ thị 2
đồ thị 3
đồ thị 4
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?
Similar Resources on Wayground
49 questions
SIMPLE PRESENT FOR GRADE 6 - ROBIN
Quiz
•
6th Grade - University
45 questions
NGỮ PHÁP ÔN THI VÀO 10
Quiz
•
9th Grade
40 questions
VOCA - 1 +2
Quiz
•
9th - 12th Grade
48 questions
untitled
Quiz
•
9th Grade - University
40 questions
Global Success 9. Unit 3,4
Quiz
•
9th Grade
50 questions
G9. PT1
Quiz
•
9th Grade
50 questions
E9 - UNIT 4 - WISH CLAUSES
Quiz
•
9th Grade
50 questions
BÀI TẬP VỀ NHÀ - BUỔI 3
Quiz
•
9th Grade
Popular Resources on Wayground
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
10 questions
Probability Practice
Quiz
•
4th Grade
15 questions
Probability on Number LIne
Quiz
•
4th Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
22 questions
fractions
Quiz
•
3rd Grade
6 questions
Appropriate Chromebook Usage
Lesson
•
7th Grade
10 questions
Greek Bases tele and phon
Quiz
•
6th - 8th Grade
Discover more resources for English
15 questions
Making Inferences
Quiz
•
7th - 12th Grade
10 questions
Verb Tense Consistency Formative Assessment
Quiz
•
5th - 9th Grade
10 questions
Exploring Nonfiction Text Features
Interactive video
•
6th - 10th Grade
10 questions
Unlocking English Vocabulary through Latin and Greek Roots
Interactive video
•
6th - 10th Grade
16 questions
Exploring Tone and Mood in Literature
Quiz
•
9th Grade
14 questions
STAAR Revising and Editing 2018
Quiz
•
9th Grade
12 questions
IREAD Week 4 - Review
Quiz
•
3rd Grade - University
14 questions
Feb Resiliency lesson 3
Lesson
•
9th - 12th Grade