
Tiếng việt ôn
Authored by Quỳnh Lê
Education
5th Grade
Used 4+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
32 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Trạng thái nào sau đây được coi là "hạnh phúc"?
mãn nguyện
sung sướng
lo lắng
Cả A và B
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Dòng nào sau đây gồm các từ có nghĩa trái ngược với "hạnh phúc"?
sung sướng, vui sướng, mãn nguyện
may mắn, vui sướng, mãn nguyện
đau khổ, cơ cực, sầu thảm
vui sướng, may mắn, toại nguyện
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Dòng nào sau đây gồm các từ đồng nghĩa với "hạnh phúc"?
sung sướng, khổ cực, mãn nguyện
may mắn, sung sướng, mãn nguyện
sung sướng, cơ cực, sầu thảm
tuyệt vọng, may mắn, toại nguyện
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Dòng nào dưới đây gồm các từ chứa tiếng"phúc" có nghĩa là "tốt lành, may mắn".
phúc hậu, phúc tra, phúc khảo
phúc đức, phúc đáp, phúc khảo
phúc hậu, phúc đức, phúc tra
phúc hậu, phúc đức, phúc lộc
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Thành ngữ, tục ngữ nào có nội dung nói về những biểu hiện của gia đình hạnh phúc.
Chân cứng đá mềm.
Xấu người đẹp nết.
Trong ấm ngoài êm.
Góp gió thành bão.
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Thành ngữ, tục ngữ nào có nội dung không nói về những biểu hiện của gia đình hạnh phúc.
Trên thuận, dưới hoà..
Chị ngã, em nâng.
Trong ấm ngoài êm.
Chân cứng đá mềm.
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Từ có nghĩa trá ngược với từ "hạnh phúc" trong câu "Cả tuổi thơ không cha, không mẹ, không gia đình, anh ấy đã phải chịu những cực khổ chẳng ai hiểu thấu" là từ nào?
Giàu có
Cực khổ
Không gia đình
Bất hạnh
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?
Similar Resources on Wayground
30 questions
Câu Hỏi Chinh Phục Đỉnh Alaska
Quiz
•
5th Grade - University
27 questions
9.他儿子今年多大 - CHUAN HSK 1
Quiz
•
1st - 5th Grade
27 questions
Quiz 5 - 2 (EV)
Quiz
•
5th Grade
29 questions
Ôn tập Tin học 5
Quiz
•
5th Grade
31 questions
vòng 19 năm 2022
Quiz
•
1st - 5th Grade
30 questions
Địa ôn tập giữa học kì 1 - lớp 8
Quiz
•
2nd - 11th Grade
33 questions
TIẾNG VIỆT 4 - Cấu tạo từ (từ ghép, từ đơn, từ láy)
Quiz
•
1st Grade - University
35 questions
第32 33課
Quiz
•
1st - 5th Grade
Popular Resources on Wayground
8 questions
Spartan Way - Classroom Responsible
Quiz
•
9th - 12th Grade
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
14 questions
Boundaries & Healthy Relationships
Lesson
•
6th - 8th Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
3 questions
Integrity and Your Health
Lesson
•
6th - 8th Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
9 questions
FOREST Perception
Lesson
•
KG
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade