gpsl

gpsl

University

30 Qs

quiz-placeholder

Similar activities

sport-phục hồi, giấc ngủ, tăng giảm cân, sắt,...

sport-phục hồi, giấc ngủ, tăng giảm cân, sắt,...

University

25 Qs

ĐẠI CƯƠNG VỀ NGHIÊN CỨU Y HỌC

ĐẠI CƯƠNG VỀ NGHIÊN CỨU Y HỌC

University

25 Qs

tuan 3 co hong

tuan 3 co hong

University

25 Qs

kttsl1

kttsl1

University

27 Qs

C6 - G1

C6 - G1

University

28 Qs

Kiến thức về sức khỏe

Kiến thức về sức khỏe

University

34 Qs

chương 7 tls

chương 7 tls

University

35 Qs

BÀI 2: ĐẠI CƯƠNG VỀ DƯỢC LỰC HỌC

BÀI 2: ĐẠI CƯƠNG VỀ DƯỢC LỰC HỌC

University

31 Qs

gpsl

gpsl

Assessment

Quiz

Health Sciences

University

Practice Problem

Medium

Created by

Trâm Ngọc

Used 3+ times

FREE Resource

AI

Enhance your content in a minute

Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...

30 questions

Show all answers

1.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Mô nào sau đây có chất căn bản nhiễm Osseine và muối calcium ?

A. Mô liên kết chính thức

B. Mô sụn

C. Mô xương

D. Biểu mô

2.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Lưới nội nguyên sinh thuộc thành phần nào sau đây của tế bào ?

A. Không bào

B. Nhân tế bào

C. Màng tế bào

D. Bào tương

3.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Biểu mô có nhiệm vụ nào sau đây ?

A. Che phủ

B. Bài tiết

C. Chống đỡ cho cơ thể

D. Che phủ và bài tiết

4.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Mô nào sau đây có tác dụng chống đỡ cho cơ thể ?

A. Biểu mô

B. Mô sụn

C. Mô xương

D. Mô liên kết chính thức

5.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Điều gì sau đây sai khi nói về chức năng của tế bào ?

A. Tiêu thụ O2 và nhả CO2

B. Có tính thực bào

C. Có khả năng tổng hợp protein

D. Tạo năng lượng nhờ các không bào

6.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Thành phần nào sau đây không nằm trong nguyên sinh chất (bào tương) ?

A. Bào tâm

B. Nhiễm sắc thể

C. Không bào

D. Lysosome

7.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Trị số huyết áp nào sau đây được gọi là cao huyết áp tâm trương ?

A. 150/80 mmHg

B. 180/70 mmHg

C. 130/100 mmHg

D. 120/70 mmHg

Access all questions and much more by creating a free account

Create resources

Host any resource

Get auto-graded reports

Google

Continue with Google

Email

Continue with Email

Classlink

Continue with Classlink

Clever

Continue with Clever

or continue with

Microsoft

Microsoft

Apple

Apple

Others

Others

Already have an account?