
Ôn tập Sử dụng hàm Countif, SumIF
Authored by Thùy Thị
Other
9th Grade
Used 28+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
17 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu nào sau đây mô tả đúng về hàm SUMIF?
Để tính tổng các giá trị thỏa mãn một điều kiện cụ thể.
Để tìm kiếm các giá trị thỏa mãn một điều kiện cụ thể.
Cộng các số rồi tìm giá trị trung bình.
So sánh dữ liệu trong bảng.
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Công thức chung của hàm SUMIF là
=SUMIF(criteria, [sum_range], range).
=SUMIF(range, [sum_range], criteria).
=SUMIF(range, criteria, [sum_range]).
=SUMIF(criteria, range, [sum_range]).
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Công thức tính tổng các giá trị nhỏ hơn 100 trong vùng B2:B6 là
=SUM(B2:B6,“<100”)
=SUMIF(B2:B6,“<100”)
=SUMIF(B2:B6,“>100”)
=SUMIF(B2:B6,<100)
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Khi nào cần sử dụng địa chỉ tuyệt đối trong hàm SUMIF?
Khi cần cố định phạm vi hoặc điều kiện để sao chép công thức.
Khi chỉ tính tổng một ô duy nhất.
Khi điều kiện là một biểu thức logic.
Khi sử dụng nhiều hàm SUMIF trong một công thức.
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Cho bảng dữ liệu về mức tiền thưởng cho các giao dịch của một công ti bất động sản như hình dưới đây. Công thức =SUMIF(A2:A5,”>1600000”) trả về kết quả gì?
Tổng các giá trị tiền thưởng lớn hơn 1,600,000 đồng.
Tổng các giá trị giao dịch lớn hơn 1,600,000 đồng.
Tổng các giá trị tiền thưởng và giá trị giao dịch lớn hơn 1,600,000,000 đồng.
Tổng các giá trị giao dịch lớn hơn 1,600,000,000 đồng.
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Công thức tính tổng tiền thưởng cho các giao dịch có giá trị lớn hơn 1,600,000,000 đồng trong bảng dữ liệu là
=SUMIF(A2:A5,“>1600000”,B2:B5).
=SUMIF(B2:B5,“>1600000”,A2:A5).
=SUMIF(A2:A5,>1600000,B2:B5).
=SUMIF(B2:B5,>1600000,A2:A5).
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Công thức =SUMIF(B2:B5,"Khoa",C2:C5) trả về kết quả gì?
Tổng các giá trị trong phạm vi B2:B5, trong đó các ô tương ứng ở phạm vi C2:C5 bằng Khoa.
Tổng các giá trị trong phạm vi C2:C5, trong đó các ô tương ứng ở phạm vi B2:B5 bằng Khoa.
Tổng các giá trị trong phạm vi C2:C5 và phạm vi B2:B5, trong đó các ô tương ứng ở phạm vi B2:B5 bằng Khoa.
Tổng các giá trị trong phạm vi C2:C5, trong đó bỏ đi các giá trị mà các ô tương ứng ở phạm vi B2:B5 bằng Khoa
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?