
Bài 10
Quiz
•
Information Technology (IT)
•
11th Grade
•
Practice Problem
•
Medium
Kinako Mei
Used 1+ times
FREE Resource
Enhance your content in a minute
15 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 1: Mục tiêu chính của việc lưu trữ dữ liệu trong các bài toán quản lý là gì?
A. Để bảo mật dữ liệu.
B. Để phân tích dữ liệu.
C. Để cung cấp thông tin cho các hoạt động quản lý.
D. Để tiết kiệm không gian lưu trữ.
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 2: Tại sao cần phải cập nhật dữ liệu thường xuyên trong các bài toán quản lý?
A. Để dữ liệu luôn được chính xác và phản ánh đúng tình hình thực tế.
B. Để tăng khả năng bảo mật.
C. Để làm giảm dung lượng dữ liệu lưu trữ.
D. Để tăng tính thẩm mỹ của dữ liệu.
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 3: Truy xuất dữ liệu là gì?
A. Là quá trình xóa dữ liệu không còn sử dụng.
B. Là quá trình tìm kiếm, sắp xếp và lọc dữ liệu theo tiêu chí nhất định.
C. Là quá trình sao lưu dữ liệu vào hệ thống đám mây.
D. Là quá trình nhập dữ liệu mới vào hệ thống.
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 4: Việc thu thập dữ liệu tự động tại các siêu thị thông qua đầu đọc mã vạch mang lại lợi ích gì?
A. Giảm thời gian thanh toán và tăng hiệu quả bán hàng.
B. Tăng số lượng hàng hóa được bán ra.
C. Giảm chi phí vận chuyển hàng hóa.
D. Giảm dung lượng lưu trữ dữ liệ
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 5: Lợi ích chính của việc sử dụng công tơ điện tử trong quản lý tiêu thụ điện là gì?
A. Giúp giảm bớt nhân viên điện lực.
B. Giảm chi phí sản xuất điện.
C. Cung cấp dữ liệu liên tục giúp phân tích và quản lý hệ thống điện hiệu quả.
D. Tiết kiệm thời gian thu thập dữ liệu bằng tay.
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 6: Trong quản lý kết quả học tập của học sinh, dữ liệu nào dưới đây cần được lưu trữ?
A. Điểm đánh giá thường xuyên và giữa kỳ.
B. Thời gian học sinh đến lớp.
C. Số lượng sách học sinh đã mượn.
D. Thời gian nghỉ của giáo viên.
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 7: Những công việc nào sau đây không phải là khai thác thông tin từ dữ liệu đã có?
A. Lập bảng xếp hạng học sinh theo điểm số.
B. Thống kê học sinh có kết quả học tập xuất sắc.
C. Nhập điểm mới vào hệ thống.
D. Lọc học sinh đạt từ điểm 8 trở lên.
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?
Similar Resources on Wayground
19 questions
ON TIN 4_HK1
Quiz
•
4th Grade - University
10 questions
tiết 2-bài 16 tin 10
Quiz
•
11th Grade
10 questions
BÀI 18. THỰC HÀNH XÁC ĐỊNH CẤU TRÚC BẢNG VÀ CÁC TRƯỜNG KHÓA
Quiz
•
11th Grade
15 questions
Kiểm tra kiến thức về SQL
Quiz
•
11th Grade - University
19 questions
TH lop 5
Quiz
•
3rd Grade - University
10 questions
Khám Phá Nghề Nghiệp Trong Tin Học
Quiz
•
8th Grade - University
20 questions
bài kiểm tra thường xuyên lần 2 học kì 1 k11 (2024 - 2025)
Quiz
•
9th - 12th Grade
15 questions
Bài 24
Quiz
•
10th Grade - University
Popular Resources on Wayground
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
54 questions
Analyzing Line Graphs & Tables
Quiz
•
4th Grade
22 questions
fractions
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Context Clues
Quiz
•
6th Grade
15 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
4th Grade
Discover more resources for Information Technology (IT)
20 questions
-AR -ER -IR present tense
Quiz
•
10th - 12th Grade
15 questions
Making Inferences
Quiz
•
7th - 12th Grade
15 questions
Main Idea and Supporting Details.
Quiz
•
4th - 11th Grade
12 questions
Add and Subtract Polynomials
Quiz
•
9th - 12th Grade
7 questions
How James Brown Invented Funk
Interactive video
•
10th Grade - University
15 questions
Atomic Habits: Career Habits
Lesson
•
9th - 12th Grade
16 questions
ACT English - Grammar Practice #2
Quiz
•
11th Grade
20 questions
Banking
Quiz
•
9th - 12th Grade
