
Kiến thức về Đường cầu
Authored by Thủy Hồng
Other
University
Used 1+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
60 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Điều nào sau đây mô tả đường cầu:
Số lượng hàng hóa mà người tiêu dùng có khả năng mua tại các mức giá khác nhau trong một khoảng thời gian xác định (các yếu tố khác thay đổi)
Số lượng hàng hóa mà người tiêu dùng muốn mua tại các mức giá khác nhau trong một khoảng thời gian xác định (các yếu tố khác thay đổi)
Số lượng hàng hóa mà người tiêu dùng muốn mua và có khả năng mua tại các mức giá khác nhau trong một khoảng thời gian xác định (các yếu tố khác không đổi)
Số lượng hàng hóa mà người tiêu dùng muốn mua và có khả năng mua tại các mức giá khác nhau trong một khoảng thời gian xác định (các yếu tố khác thay đổi)
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Đường cầu thị trường có thể được xác định bằng cách:
Cộng tất cả các đường cầu cá nhân theo chiều ngang
Cộng tất cả các đường cầu cá nhân theo chiều dọc
Nhân tất cả các đường cầu cá nhân theo chiều ngang
Nhân tất cả các đường cầu cá nhân theo chiều dọc
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Với giả định các yếu tố khác không đổi, quy luật cầu cho biết:
Giá hàng hóa tăng thì lượng cầu tăng
Giá hàng hóa giảm thì lượng cầu giảm
Giá hàng hóa giảm thì lượng cầu không đổi
Giá hàng hóa tăng thì lượng cầu giảm
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Nhân tố nào sau đây gây ra sự vận động dọc theo đường cầu:
Giá của chính hàng hóa đó
Giá hàng hóa thay thế
Giá hàng hóa bổ sung
Cả 3 phương án trên
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Nhân tố nào sau đây không gây ra sự vận động dọc theo đường cầu:
Giá của chính hàng hóa đó
Giá hàng hóa thay thế
Giá hàng hóa bổ sung
Phương án 2 và 3
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Lượng cầu giảm có nghĩa là:
di chuyển phía dưới (bên phải) dọc theo đường cung
di chuyển phía trên (bên phải) dọc theo đường cung
di chuyển phía dưới (bên trái) dọc theo đường cầu
Di chuyển phía trên (bên trái) dọc theo đường cầu
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Lượng cầu tăng có nghĩa là:
di chuyển phía dưới (bên trái) dọc theo đường cung
di chuyển phía trên (bên phải) dọc theo đường cung
Di chuyển phía dưới (bên phải) dọc theo đường cầu
di chuyển phía trên (bên trái) dọc theo đường cầu
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?
Similar Resources on Wayground
57 questions
quản trị bài 1
Quiz
•
University
63 questions
ĐỀ 1 TCDN
Quiz
•
University
60 questions
Đề 3
Quiz
•
University
60 questions
Quiz về kiến thức xã hội
Quiz
•
University
59 questions
ÔN TẬP LSĐ GIỮA KÌ
Quiz
•
University
55 questions
10 điểm chính trị heiii :>
Quiz
•
University
65 questions
ôn tập kiểm tra giữa kỳ K12_2024-2025
Quiz
•
12th Grade - University
60 questions
tâm lý học đại cương
Quiz
•
University
Popular Resources on Wayground
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
29 questions
Alg. 1 Section 5.1 Coordinate Plane
Quiz
•
9th Grade
22 questions
fractions
Quiz
•
3rd Grade
11 questions
FOREST Effective communication
Lesson
•
KG
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Context Clues
Quiz
•
6th Grade
Discover more resources for Other
12 questions
IREAD Week 4 - Review
Quiz
•
3rd Grade - University
7 questions
Fragments, Run-ons, and Complete Sentences
Interactive video
•
4th Grade - University
7 questions
Renewable and Nonrenewable Resources
Interactive video
•
4th Grade - University
10 questions
DNA Structure and Replication: Crash Course Biology
Interactive video
•
11th Grade - University
5 questions
Inherited and Acquired Traits of Animals
Interactive video
•
4th Grade - University
5 questions
Examining Theme
Interactive video
•
4th Grade - University
20 questions
Implicit vs. Explicit
Quiz
•
6th Grade - University
7 questions
Comparing Fractions
Interactive video
•
1st Grade - University