
Ôn tập Công Nghệ
Authored by Hậu Giang Nguyễn
Instructional Technology
12th Grade
Used 2+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
10 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 1: Sai số cho phép của điện áp là:
A. Không quá ± 2%
B. Không quá ± 5%
C. Không quá ± 10%
D. Không quá ± 15%
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 2: Sản phẩm của công việc thiết kế là:
A. Các bản vẽ sơ đồ mạch điện và các tài liệu kĩ thuật mô tả hệ thống điện
B. Các bản vẽ sơ đồ mạch điện
C. Các bản vẽ sơ đồ mạch điện hoặc các tài liệu kĩ thuật mô tả hệ thống điện
D. Các tài liệu kĩ thuật mô tả hệ thống điện
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 3: Đâu không phải là ngành nghề trong lĩnh vực kĩ thuật điện
A. Sản xuất, chế tạo thiết bị điện
B. Kinh doanh thiết bị điện
C. Thiết kế điện
D. Vận hành điện
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 4: An toàn điện là:
A. những quy định, quy tắc và kĩ năng cần thiết trong thiết kể và bảo dưỡng sửa chữa điện
B. những quy định, quy tắc và kĩ năng cần thiết trong thiết kể và sử dụng điện
C. những quy định, quy tắc và kĩ năng cần thiết trong thiết kể, sử dụng và bảo dưỡng sửa chữa điện
D. những quy định, quy tắc và kĩ năng cần thiết trong sử dụng và bảo dưỡng sửa chữa điện
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 5: Nguyên lý làm việc của mạng điện sản xuất quy mô nhỏ:
A. Từ tủ máy biến áp → tủ phân phối → tủ động lực và tủ chiếu sáng.
B. Từ tủ động lực và tủ chiếu sáng → tủ phân phối → tủ máy biến áp
C. Từ tủ phân phối → tủ máy biến áp → tủ động lực và tủ chiếu sáng.
D. Từ tủ máy biến áp → tủ động lực và tủ chiếu sáng → tủ phân phối
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 6: Sản xuất điện năng là:
A. Quá trình chuyển đổi các dạng năng lượng thành năng lượng điện
B. Quá trình chuyển đổi các dạng năng lượng thành năng lượng nhiệt
C. Quá trình chuyển đổi năng lượng nhiệt thành các dạng năng lượng khác
D. Quá trình chuyển đổi năng lượng điện thành các dạng năng lượng khác
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 7: Hệ thống điện quốc gia có thành phần nào sau đây
A. Các hộ tiêu thụ điện, các lưới điện, các thiết bị điện
B. Nguồn điện, các lưới điện, các hộ tiêu thụ điện
C. Các lưới điện, các thiết bị điện, các hộ tiêu thụ điện
D. Nguồn điện, các lưới điện, các thiết bị điện
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?
Similar Resources on Wayground
10 questions
CÂU LỆNH FOR - DO
Quiz
•
12th Grade
10 questions
Linh kiện bán dẫn và IC
Quiz
•
12th Grade
11 questions
CHỦ ĐỀ 1: NHÀ Ở
Quiz
•
6th - 12th Grade
10 questions
kiem tra hoc ky
Quiz
•
11th - 12th Grade
10 questions
Bài 2. Xây dựng nhà ở - kiểm tra bài cũ
Quiz
•
10th Grade - University
10 questions
Ngữ văn 6
Quiz
•
6th Grade - University
10 questions
BÀI TẬP NHANH - NGỮ VĂN 9
Quiz
•
9th Grade - University
10 questions
KTBC CÔNG NGHỆ 11
Quiz
•
5th - 12th Grade
Popular Resources on Wayground
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
10 questions
Probability Practice
Quiz
•
4th Grade
15 questions
Probability on Number LIne
Quiz
•
4th Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
22 questions
fractions
Quiz
•
3rd Grade
6 questions
Appropriate Chromebook Usage
Lesson
•
7th Grade
10 questions
Greek Bases tele and phon
Quiz
•
6th - 8th Grade
Discover more resources for Instructional Technology
15 questions
Making Inferences
Quiz
•
7th - 12th Grade
23 questions
TSI Math Vocabulary
Quiz
•
10th - 12th Grade
20 questions
-AR -ER -IR present tense
Quiz
•
10th - 12th Grade
20 questions
SSS/SAS
Quiz
•
9th - 12th Grade
20 questions
Predicting Products
Quiz
•
9th - 12th Grade
20 questions
Presidents Day challenge
Quiz
•
9th - 12th Grade
20 questions
Food Chains and Food Webs
Quiz
•
7th - 12th Grade
20 questions
Banking
Quiz
•
9th - 12th Grade