Search Header Logo

QTTH - C3 & 4

Authored by Uyên Trần Phương Bảo

Other

University

Used 8+ times

QTTH - C3 & 4
AI

AI Actions

Add similar questions

Adjust reading levels

Convert to real-world scenario

Translate activity

More...

    Content View

    Student View

20 questions

Show all answers

1.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Mọi chiến lược tiếp thị đều xây dựng dựa trên STP - Phân khúc, chọn thị trường mục tiêu, và ____.

Positioning (định vị)

Product (sản phẩm)

Planning (kế hoạch)

Promotion (xúc tiến)

Performance (thành tích)

2.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

_______là hành động thiết kế sản phẩm chào bán và hình ảnh của nó để chiếm lĩnh một vị trí phân biệt trong tâm trí của thị trường mục tiêu.

Positioning (định vị)

Product conceptualization (khái niệm hóa sản phẩm)

Promotion presentation (sự trình bày xúc tiến)

Performance imaging (Tạo hình thành tích)

Preproduct launching (tung ra tiền-sản phẩm)

3.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Việc đầu tiên trong việc xác định khung tham chiếu cho định vị của một sản phẩm là xác định _____________- là những sản phẩm hoặc tập hợp sản phẩm mà thương hiệu sẽ cạnh tranh hoặc có thể thay thế dễ dàng cho nhau.

functional membership (các thành viên cùng chức năng)

competitive field (phạm vi cạnh tranh)

category membership (các thành viên cùng chủng loại)

value membership (các thành viên cùng giá trị)

demand field (trường nhu cầu)

4.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Cụm từ nào sau đây được liên tưởng gần nhất với câu phát biểu sau: "Những thuộc tính hoặc lợi tính mà người tiêu dùng liên tưởng một cách mạnh mẽ với một thương hiệu, đánh giá một cách tích cực và tin rằng họ không thể tìm thấy với cùng mức độ trong các thương hiệu cạnh tranh khác".

Brand image (hình ảnh thương hiệu)

Points-of-difference (những điểm khác nhau)

Points-of-parity (những điểm bằng nhau)

Points of value (những điểm giá trị)

Brand concept (khái niệm thương hiệu)

5.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

__________là những liên tưởng không nhất thiết là độc nhất đối với thương hiệu nhưng trong thực tế có thể chia xẻ với những thương hiệu khác.

Points-of-parity (điểm bằng nhau)

Points-of-difference (điểm khác nhau)

Brand cells (các ô thương hiệu)

Brand positions (những vị trí thương hiệu)

Points of competitive field (Những điểm của phạm vi cạnh tranh)

6.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Bột làm bánh sô cô la có thể tuyên bố là có vị ngon và hỗ trợ điều tuyên bố này bằng cách chứa những thành phần có chất lượng cao hoặc bằng cách chỉ cho người tiêu dùng sự ưa thích trong khi tiêu dùng, do đó truyền đạt tư cách thành viên của chủng loại thức ăn tráng miệng nướng thông qua_____________.

announcing category benefits (thông báo các lợi ích chủng loại)

comparing to exemplars (So sánh với các sản phẩm mẫu)

relying on the product descriptor (dựa vào sự mô tả sản phẩm)

communicating deliverability variables (truyền thông về những biến số chuyển giao)

identifying counterexamples (Nhận ra các phản ví dụ)

7.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Điểm-giống-nhau được điều khiển bởi nhu cầu của thành viên chủng loại và_________.

Loyalty (lòng trung thành)

large margins (lợi nhuận lớn)

guaranteed profits (lợi nhuận được bảo đảm)

the necessity of negating competitors' PODs (points-of-difference): sự cần thiết phải phủ định điểm-khác-nhau của đổi thủ.

the creation of PODs (points-of-difference) (tạo ra điểm-khác-nhau)

Access all questions and much more by creating a free account

Create resources

Host any resource

Get auto-graded reports

Google

Continue with Google

Email

Continue with Email

Classlink

Continue with Classlink

Clever

Continue with Clever

or continue with

Microsoft

Microsoft

Apple

Apple

Others

Others

Already have an account?