
sinh
Authored by nguyễn huy
Biology
1st Grade
Used 2+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
20 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Ứng Động là
hình thức phản ứng của cây đối với tác nhân kích thích có hướng xác định.
hình thức phản ứng của cây đối với tác nhân kích thích nhiều hướng khác nhau.
hình thức phản ứng của cây đối với tác nhân kích thích có hướng hoặc không định hướng.
hình thức phản ứng của cây đối với tác nhân kích thích không định hướng.
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Dựa vào đặc điểm liên quan đến sinh trưởng, ứng động được chia thành:
ứng động định hướng và ứng động không định hướng.
ứng động sinh trưởng và ứng động không sinh trưởng.
ứng động dương và ứng động âm.
quang ứng động và nhiệt ứng động.
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Ứng động không sinh trưởng là những ……..(1)…….. do sự biến đổi sức trương nước của cơ quan, bộ phận đáp ứng đáp ứng hoặc do xuất hiện ……..(2)……… trong các tế bào, mô chuyển hóa dưới tác dụng của các tác nhân cơ học, hóa học.
Các cụm từ còn thiếu điền vào chỗ trống là:
(1) vận động thuận chiều, (2) sự đáp ứng kích thích
(1) vận động thuận chiều, (2) sự lan truyền kích thích
(1) vận động thuận nghịch, (2) sự đáp ứng kích thích
(1) vận động thuận nghịch, (2) sự lan truyền kích thích
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Hiện tượng cụp lá ở cây trinh nữ là một ví dụ điển hình về:
hướng tiếp xúc dương.
hướng tiếp xúc âm
ứng động không sinh trưởng
ứng động sinh trưởng
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Ứng động sinh trưởng là những vận động xuất hiện do tốc độ sinh trưởng và phân chia tế bào ……..(1)…….. ở các cơ quan, bộ phận đáp ứng, dưới tác động của các kích thích ……..(2)…….. trong môi trường.
Các cụm từ còn thiếu điền vào chỗ trống là:
(1) đồng đều, (2) không định hướng
(1) không đều, (2) không định hướng
(1) đồng đều, (2) định hướng
(1) không đều, (2) định hướng
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Hiện tượng nở hoa khi có ánh sáng và cụp lại lúc chạng vạng tối ở cây bồ công anh là một ví dụ về:
ứng động sinh trưởng.
ứng động ko sinh trưởng.
hướng sáng dương
hướng sáng âm
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Vào mùa đông, khi nhiệt độ xuống thấp, ánh sáng yếu, thời gian chiếu sáng ngắn dẫn đến chồi cây bàng ngủ (không sinh trưởng). Đây là một ví dụ về:
hướng sáng dương
hướng sáng âm
ứng động sinh trưởng
ứng động không sinh trưởng
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?
Similar Resources on Wayground
20 questions
ÔN TẬP GIỮA HỌC KÌ II
Quiz
•
KG - 3rd Grade
20 questions
Ôn tập giữa kì Sinh 8
Quiz
•
KG - 2nd Grade
15 questions
Điều hòa hoạt động gen
Quiz
•
1st - 6th Grade
15 questions
đo độ dài
Quiz
•
1st Grade
15 questions
Kiểm tra nhanh 5 phút
Quiz
•
1st Grade
15 questions
CN 11 BÀI 17
Quiz
•
1st Grade
15 questions
TRẮC NGHIỆM BÀI 19 + 20 _ SINH HỌC 12
Quiz
•
1st Grade
23 questions
Quần xã sinh vật
Quiz
•
1st - 12th Grade
Popular Resources on Wayground
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
22 questions
fractions
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Context Clues
Quiz
•
6th Grade
15 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
4th Grade
20 questions
Figurative Language Review
Quiz
•
6th Grade
Discover more resources for Biology
20 questions
Telling Time to the Hour and Half hour
Quiz
•
1st Grade
10 questions
Exploring Rosa Parks and Black History Month
Interactive video
•
1st - 5th Grade
20 questions
Place Value
Quiz
•
KG - 3rd Grade
13 questions
Fractions
Quiz
•
1st - 2nd Grade
20 questions
CVC Words
Quiz
•
KG - 1st Grade
15 questions
Place Value tens and ones
Quiz
•
1st Grade
16 questions
Money - Coins
Lesson
•
1st - 2nd Grade
20 questions
Halves and Fourths
Quiz
•
1st Grade