
HDTNHN CD 8
Authored by Thanh Lê
Social Studies
12th Grade

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
9 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 1: Vai trò của sự chuẩn bị tâm lí trong môi trường học tập hoặc làm việc tương lai là
A. xây dựng tính cạnh tranh của cá nhân.
B. xây dựng ý chí, nghị lực trong dời sống sinh hoạt hằng ngày
C. giúp cá nhân hoàn thành được kế hoạch, mục tiêu đặt ra một cách thuận lợi.
D. bắt kịp xu hướng mới của mọi người trong cộng đồng.
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 2: Đâu là đặc trưng của môi trường học tập tương lai?
A. Người học đến từ nhiều vùng miền khác nhau.
B. Học kiến thức cũ.
C. Phát triển bản thân.
D. Chương trình học dựa theo sở thích của gia đình.
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 3: Ý nào dưới đây không phải chuẩn bị về thái độ để thích ứng với môi trường làm việc?
A. Tôn trọng công sức người lao động.
B. Kĩ năng hợp tác trong công việc.
C. Trách nhiệm hoàn thành công việc đúng kế hoạch, đúng yêu cầu.
D. Tuân thủ kỉ luật lao động.
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 4: Ý nào dưới đây là chuẩn bị về thái độ để thích ứng với môi trường làm việc?
A. Tôn trọng công sức người lao động.
B. Kĩ năng hợp tác trong công việc.
C. Tham gia các hoạt động tình nguyện.
D. Kĩ năng quản lí thời gian.
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 5: Ý nào dưới đây không phải chuẩn bị về kĩ năng để thích ứng với môi trường học tập
A. Kĩ năng học tập ở các cơ sở giáo dục.
B. Kĩ năng giải quyết vấn đề.
C. Kĩ năng phát triển tư duy sáng tạo trong công việc.
D. Kĩ năng làm chủ bản thân, làm chủ mối quan hệ.
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 6: Đâu là mối quan hệ giữa các cá nhân trong môi trường làm việc?
A. Mối quan hệ người thân.
.
B. Mối quan hệ hàng xóm.
C. Mối quan hệ đồng nghiệp.
D. Mối quan hệ họ hàng.
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 7: Để chuyển đổi nghề không cần phẩm chất, năng lực nào?
A. Kiên trì.
B. Tự tin.
C. Năng lực tự học.
D. Tự cao.
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?
Similar Resources on Wayground
12 questions
Sự kiện, lễ hội
Quiz
•
10th Grade - University
14 questions
Tuyên ngôn độc lập (HCM)
Quiz
•
12th Grade
10 questions
Địa lý
Quiz
•
10th - 12th Grade
10 questions
Những câu đố kỹ năng sống
Quiz
•
3rd - 12th Grade
14 questions
KTPL
Quiz
•
12th Grade
11 questions
VĂN BẢN THÔNG TIN
Quiz
•
6th Grade - Professio...
6 questions
TRẢI NGHIỆM VỚI MÔN TIN HỌC
Quiz
•
12th Grade
10 questions
bài 1- GDCD12
Quiz
•
12th Grade
Popular Resources on Wayground
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
29 questions
Alg. 1 Section 5.1 Coordinate Plane
Quiz
•
9th Grade
22 questions
fractions
Quiz
•
3rd Grade
11 questions
FOREST Effective communication
Lesson
•
KG
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Context Clues
Quiz
•
6th Grade
Discover more resources for Social Studies
15 questions
SBAC Practice HSS26_Vasquez
Quiz
•
9th - 12th Grade
16 questions
SBAC Practice HSS26
Quiz
•
9th - 12th Grade
39 questions
Gov: Unit 2 Test Spring 2026
Quiz
•
12th Grade
25 questions
Unit 6: Economic Measurements Vocabulary
Lesson
•
12th Grade
36 questions
Unit 5 Key Terms
Quiz
•
11th Grade - University
7 questions
Japanese Imperialism
Lesson
•
9th - 12th Grade
15 questions
Unit 6A WWI Vocab
Quiz
•
12th Grade
10 questions
Erik Erikson's Stages of Human Development
Quiz
•
9th - 12th Grade