
BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
Authored by Ban Duc
Social Studies
11th Grade
Used 1+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
40 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Thuật ngữ nào được đề cập đến trong đoạn trích sau đây: “……….. bao gồm các yếu tố vật chất tự nhiên và nhân tạo quan hệ mật thiết với nhau, bao quanh con người, có ảnh hưởng đến đời sống, kinh tế, xã hội, sự tồn tại, phát triển của con người, sinh vật và tự nhiên” (Khoản 1 Điều 3 Luật Bảo vệ môi trường năm 2020)
Sinh vật.
Không khí.
Môi trường.
Hệ sinh thái.
Answer explanation
Thuật ngữ "môi trường" được định nghĩa là tổng thể các yếu tố vật chất tự nhiên và nhân tạo có ảnh hưởng đến đời sống con người và sinh vật, phù hợp với nội dung trong đoạn trích từ Luật Bảo vệ môi trường.
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Yếu tố vật chất nào dưới đây không phải là thành phần của môi trường tự nhiên?
Sinh vật.
Dân cư.
Ánh sáng.
Âm thanh.
Answer explanation
Dân cư không phải là thành phần của môi trường tự nhiên, mà là yếu tố xã hội. Các yếu tố vật chất như sinh vật, ánh sáng và âm thanh đều thuộc về môi trường tự nhiên.
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng vai trò của môi trường đối với con người và các loài sinh vật?
Cung cấp không gian sống.
Là nơi lưu giữ lịch sử tiến hoá.
Là nơi chứa đựng và phân hủy chất thải.
Lưu trữ thông tin tiến hóa của riêng loài người.
Answer explanation
Lưu trữ thông tin tiến hóa của riêng loài người không phản ánh đúng vai trò của môi trường, vì môi trường hỗ trợ sự sống và tiến hóa chung cho tất cả các loài, không chỉ riêng con người.
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống (…) trong khái niệm sau đây: “…… là sự biến đổi tính chất vật lí, hoá học, sinh học của thành phần môi trường không phù hợp với quy chuẩn kĩ thuật môi trường, tiêu chuẩn môi trường gây ảnh hưởng xấu đến sức khỏe con người, sinh vật và tự nhiên”?
Bảo vệ môi trường.
Ô nhiễm môi trường.
An ninh môi trường.
Biến đổi khí hậu.
Answer explanation
Cụm từ "Ô nhiễm môi trường" phù hợp với khái niệm vì nó mô tả sự biến đổi tiêu cực của môi trường, ảnh hưởng đến sức khỏe con người và sinh vật, không đạt tiêu chuẩn kĩ thuật môi trường.
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
“Sự suy giảm về số lượng, chất lượng của thành phần môi trường, gây ảnh hưởng xấu đến sức khỏe con người, sinh vật tự nhiên” – đó là nội dung của khái niệm nào sau đây?
Sự cố môi trường.
Ô nhiễm môi trường.
Suy thoái môi trường.
Biến đổi khí hậu.
Answer explanation
Khái niệm "suy thoái môi trường" đề cập đến sự giảm sút về số lượng và chất lượng của các thành phần môi trường, ảnh hưởng tiêu cực đến sức khỏe con người và sinh vật tự nhiên, phù hợp với nội dung câu hỏi.
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Nguyên nhân chủ yếu gây ô nhiễm môi trường, suy thoái môi trường hay xảy ra sự cố môi trường là do
Bão, lũ lụt,…
Núi lửa phun trào.
Các nguyên nhân từ tự nhiên.
Các hoạt động của con người.
Answer explanation
Ô nhiễm và suy thoái môi trường chủ yếu do các hoạt động của con người như công nghiệp, nông nghiệp và đô thị hóa, gây ra tác động tiêu cực đến hệ sinh thái, hơn là các nguyên nhân tự nhiên như bão hay núi lửa.
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
“……… Hệ thống các yếu tố cấu thành môi trường cân bằng để bảo đảm điều kiện sống và phát triển của con người cùng các loài sinh vật trong hệ thống đó” – đó là nội dung của khái niêm nào sau đây?
Biến đổi khí hậu.
Bảo vệ môi trường.
Ô nhiễm môi trường.
An ninh môi trường.
Answer explanation
Khái niệm "an ninh môi trường" đề cập đến hệ thống các yếu tố bảo đảm điều kiện sống và phát triển cho con người và sinh vật, phù hợp với nội dung câu hỏi, khác với các khái niệm khác như ô nhiễm hay biến đổi khí hậu.
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?
Similar Resources on Wayground
40 questions
gdktpl - kinh tế học
Quiz
•
11th Grade
40 questions
GDCD K12 cuối kì
Quiz
•
9th - 12th Grade
40 questions
Giữa kỳ GDQP 11
Quiz
•
11th Grade
40 questions
Đề lớp 10
Quiz
•
11th Grade
45 questions
GDCD 11 - ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HK 2 - PHẦN 1
Quiz
•
11th Grade
40 questions
TÌM HIỂU KIẾN THỨC GDCD 11 (BÀI 12)
Quiz
•
11th Grade
45 questions
Bài Quiz không có tiêu đề
Quiz
•
10th Grade - University
43 questions
GDCD
Quiz
•
11th Grade
Popular Resources on Wayground
8 questions
Spartan Way - Classroom Responsible
Quiz
•
9th - 12th Grade
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
14 questions
Boundaries & Healthy Relationships
Lesson
•
6th - 8th Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
3 questions
Integrity and Your Health
Lesson
•
6th - 8th Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
9 questions
FOREST Perception
Lesson
•
KG
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
Discover more resources for Social Studies
38 questions
Unit 6 Key Terms
Quiz
•
11th Grade - University
8 questions
1990's Review
Quiz
•
11th Grade
55 questions
Unit 12: World War I
Quiz
•
8th - 12th Grade
22 questions
25-26 Standard 3
Quiz
•
11th Grade
35 questions
Early Cold War Review
Quiz
•
9th - 12th Grade
18 questions
USHC 6 1920s to Mass Advertising
Quiz
•
9th - 12th Grade
23 questions
Intro Unit 3 Review
Quiz
•
11th Grade
5 questions
10.2 Regional Development DOL
Quiz
•
9th - 12th Grade