
sinh
Authored by Quang Channel
English
12th Grade
Used 1+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
97 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Cánh chim tương đồng với cơ quan nào sau đây?
Cánh ong
Cánh dơi
Cánh bướm
Vây cá chép
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Cặp cơ quan nào sau đây là cơ quan tương đồng?
Mang cá và mang tôm
Cánh dơi và tay người
Cánh chim và cánh côn trùng
Gai xương rồng và gai hoa hồng
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Cho những ví dụ sau:
(1) Cánh dơi và cánhcôn trùng. (2) Vây ngực của cá voi và cánh dơi.
(3) Mang cá và mang tôm. (4) Chi trước của thú và tay người. Những ví dụ về cơ quan tương đồng là
(1) và (2)
(1) và (3)
(2) và (4)
(1) và (4)
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Để xác định quan hệ họ hàng giữa các loài sinh vật, người ta không dựa vào
bằng chứng phôi sinh học
cơ quan tương đồng
bằng chứng sinh học phân tử
cơ quan tương tự
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Cặp cơ quan nào sau đây ở các loài sinh vật là cơ quan tương tự?
Cánh chim và cánh bướm
Ruột thừa của người và ruột tịt ở động vật
Tuyến nọc độc của rắn và tuyến nước bọt của người
Chi trước của mèo và tay của người
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Bằng chứng nào sau đây phản ánh sự tiến hoá hội tụ (đồng quy)?
Trong hoa đực của cây đu đủ có 10 nhị, ở giữa hoa vẫn còn di tích của nhụy
Chi trước của các loài động vật có xương sống có các xương phân bố theo thứ tự tương tự nhau
Gai cây hoàng liên là biến dạng của lá, gai cây hoa hồng là do sự phát triển của biểu bì thân
Gai xương rồng, tua cuốn của đậu Hà Lan đều là biến dạng của lá
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Khi nói về các bằng chứng tiến hóa, phát biểu nào sau đây là đúng?
Cơ quan thoái hóa cũng là cơ quan tương đồng vì chúng được bắt nguồn từ một cơ quan ở một loài tổ tiên nhưng nay không còn chức năng hoặc chức năng bị tiêu giảm
Những cơ quan thực hiện các chức năng như nhau nhưng không được bắt nguồn từ một nguồn gốc được gọi là cơ quan tương đồng
Các loài động vật có xương sống có các đặc điểm ở giai đoạn trưởng thành rất khác nhau thì thể có các giai đoạn phát triển phôi giống nhau
Những cơ quan ở các loài khác nhau được bắt nguồn từ một cơ quan ở loài tổ tiên, mặc dù hiện tại các cơ quan này có thể thực hiện các chức năng rất khác nhau không được gọi là cơ quan tương tự
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?
Similar Resources on Wayground
100 questions
11a24 (reading vocab check)
Quiz
•
12th Grade
101 questions
BÀI NGHE
Quiz
•
12th Grade
92 questions
Ôn Tập Giữa HK II
Quiz
•
12th Grade
100 questions
test tenses
Quiz
•
9th - 12th Grade
99 questions
Electrical Engineering Worksheet - Multiple Choice Questions
Quiz
•
12th Grade
100 questions
W5.2
Quiz
•
12th Grade
100 questions
Câu Hỏi Trắc Nghiệm GDQP HP1
Quiz
•
12th Grade
100 questions
RE3_random vocab 100
Quiz
•
9th - 12th Grade
Popular Resources on Wayground
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
22 questions
fractions
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Context Clues
Quiz
•
6th Grade
15 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
4th Grade
20 questions
Figurative Language Review
Quiz
•
6th Grade
Discover more resources for English
20 questions
Parts of Speech
Quiz
•
12th Grade
12 questions
IREAD Week 4 - Review
Quiz
•
3rd Grade - University
23 questions
Subject Verb Agreement
Quiz
•
9th Grade - University
8 questions
Harrison Bergeron Intro
Quiz
•
9th - 12th Grade
20 questions
Grammar
Quiz
•
9th - 12th Grade
20 questions
Text Structures
Quiz
•
9th - 12th Grade
20 questions
Poetry Terms
Quiz
•
9th - 12th Grade
20 questions
Figurative Language
Quiz
•
9th - 12th Grade