Ôn tập

Ôn tập

Professional Development

8 Qs

quiz-placeholder

Similar activities

Bài số 5: Kết quả kiểm tra an toàn trong tháng 8/2024 của phònàn

Bài số 5: Kết quả kiểm tra an toàn trong tháng 8/2024 của phònàn

Professional Development

10 Qs

TES1 NURSING PSIHIATRIE

TES1 NURSING PSIHIATRIE

Professional Development

10 Qs

OE - ĐTNB Kiểm tra kiến thức Hội nhập

OE - ĐTNB Kiểm tra kiến thức Hội nhập

Professional Development

10 Qs

Web Building

Web Building

Professional Development

10 Qs

PHÁP LUẬT VỀ ĐẤT ĐAI

PHÁP LUẬT VỀ ĐẤT ĐAI

Professional Development

10 Qs

TÂM LÝ TRẺ ẤU NHI

TÂM LÝ TRẺ ẤU NHI

Professional Development

10 Qs

Tả cảnh

Tả cảnh

Professional Development

10 Qs

LEAN

LEAN

Professional Development

10 Qs

Ôn tập

Ôn tập

Assessment

Quiz

Specialty

Professional Development

Practice Problem

Easy

Created by

Thảo - THCS Hoàng Văn THụ Q10 Võ Hồng

Used 1+ times

FREE Resource

AI

Enhance your content in a minute

Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...

8 questions

Show all answers

1.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Câu 1. Từ loại nào dùng để gọi tên các sự vật, hiện tượng trong đời sống?

Danh từ

Tính từ

Động từ

Cụm từ

2.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Động từ là những từ chỉ đặc điểm, tính chất của sự vật, hiện tượng.Đúng hay sai?

Đúng

Sai

3.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Câu 3. Thế nào là tính từ?

Là những từ chỉ số lượng, tính chất, đặc điểm của sự vật, hiện tượng.

Là những từ chỉ đặc điểm, tính chất của sự vật, hiện tượng.

4.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Câu 4. Tìm quan hệ từ phù hợp thêm vào câu sau:

Vì .... nên

Nếu... thì

Càng... càng

5.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Câu 5. Các từ sau thuộc nhóm từ loại nào?

Nhanh nhẹn, mấp mô , đẹp đẽ, chậm chạp

Danh từ

Động từ

Tính từ

6.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Đâu là đại từ trong các từ sau?

Bạn, đi, xinh, ai, gió, vội

Bạn

Ai

7.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Câu 6. Từ Mạnh mẽ trong câu sau thuộc từ loại nào?

Sự mạnh mẽ khiến anh ta vượt qua được khó khăn.

Tính từ

Động từ

Danh từ

8.

FILL IN THE BLANK QUESTION

1 min • 1 pt

Điền quan hệ từ thích hợp vào câu văn sau:

Bạn ấy.... học giỏi.... chăm ngoan.