
Bài Quiz không có tiêu đề
Authored by My Phạm
Science
University
Used 2+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
56 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
417.Phân nhóm tác dụng của furosemid là:
Lọi tiểu giữ kali
Lọi tiểu thải kali
Thuốc Giãn mạch
Thuốc làm tăng sức co bóp cơ tim
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
418.Thuốc có tác dụng làm chậm nhịp tim là:
Captopril
Atenolol
Methyldopa
Nifedipin
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
419.Cơ chế tác dụng của nhóm thuốc ức chế menchuyển là:
ức chế tổng hợp angiotensin II
ức chế tổng hợp angiotensin I
ức chế enzym chuyển hóa
ức chế tổng hợp adrenalin
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Nhóm thuốc ức clĩể men chuyển có tác dụng là:
Giãn mạch và giảm giữ nước làm hạ huyết áp
Co mạch tăng huyết áp, giãn đồng tử
Làm chậm nhịp tim, hạ huyết áp
Giãn cơ trơn phế quản, tăng nhịp tim
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Thuốc ức chế men chuyển được sử dụng trong trường hợp nào:
Thuốc ức chế men chuyển được sử dụng trong trường hợp nào:
Tăng huyết áp
Đái tháo đường
Phù phổi cấp
Suy thận cấp
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
422.Tác dụng không mong muốn thường gặp của thuốc ức chế men chuyển là:
Chóng mặt, ngoại ban, ngứa, phù mạch
Hạ huyết áp thế đứng, chậm nhịp tim
Tăng đường huyết, run cơ
Suy giảm chức năng gan, thận
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Thuốc nào có tác dụng ức chế enzym chuyển angiotensin I thành angiotensin
Digoxin
Captopril
Nifedipin
Atenolol
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?