Search Header Logo

G9-U9-A closer look 1 (vocabulary)

Authored by WAYGROUND GROUP

English

9th Grade

Used 2+ times

G9-U9-A closer look 1 (vocabulary)
AI

AI Actions

Add similar questions

Adjust reading levels

Convert to real-world scenario

Translate activity

More...

    Content View

    Student View

40 questions

Show all answers

1.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

20 sec • 1 pt

difference (n)

giới thiệu
sự khác nhau
nói được hai ngôn ngữ
người nhập cư

2.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

20 sec • 1 pt

exchange student (np)

ngôn ngữ mẹ đẻ
có nghĩa là
học sinh trao đổi
trôi chảy, lưu loát

3.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

20 sec • 1 pt

first language (np)

ngôn ngữ mẹ đẻ
ngôn ngữ chính thức
nói được hai ngôn ngữ
tra cứu (từ điển)

4.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

20 sec • 1 pt

immigrant (n)

biến thể
đồng tâm (hình tròn)
sao chép
người nhập cư

5.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

20 sec • 1 pt

introduce (v)

giới thiệu
dịch
tra cứu
học (ngôn ngữ)

6.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

20 sec • 1 pt

mean (v)

tra cứu
có nghĩa là
trôi chảy, lưu loát
sao chép

7.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

20 sec • 1 pt

bilingual (adj)

ngôn ngữ mẹ đẻ
ngôn ngữ chính thức
nói được hai ngôn ngữ
tra cứu (từ điển)

Access all questions and much more by creating a free account

Create resources

Host any resource

Get auto-graded reports

Google

Continue with Google

Email

Continue with Email

Classlink

Continue with Classlink

Clever

Continue with Clever

or continue with

Microsoft

Microsoft

Apple

Apple

Others

Others

Already have an account?