
Câu hỏi về điện phân và kim loại hóa đề 2
Quiz
•
Chemistry
•
12th Grade
•
Practice Problem
•
Hard
Thuý Triệu
FREE Resource
Enhance your content in a minute
14 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Bình điện phân là công cụ để chuyển ...(1)... thành hoá năng (năng lượng phản ứng hoá học). Thông tin phù hợp điền vào (1) là
điện năng.
quang năng.
động năng.
thế năng.
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Điện phân dung dịch AgNO3 với anode trợ và cathode bằng thép. Quá trình xảy ra ở anode của phản ứng điện phân là
2H2O(l) → O2(g) + 4H+(aq) + 4e.
Ag(s) → Ag+(aq) + 1e.
Ag+(aq) + 1e → Ag(s).
2H2O(l) + 2e → H2(g) + 2OH-(aq).
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu nào sau đây không đúng?
Số electron ở lớp ngoài cùng của nguyên tử kim loại thường có ít (1 đến 3 electron).
Số electron ở lớp ngoài cùng của nguyên tử phi kim thường có từ 5 đến 7 electron.
Trong cùng chu kì, nguyên tử kim loại có bán kính nhỏ hơn nguyên tử phi kim.
Trong cùng nhóm, số electron lớp ngoài cùng của các nguyên tử thường bằng nhau.
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Lực liên kết kim loại gây ra bởi
tương tác tĩnh điện giữa cation kim loại và electron hóa trị tự do trong tinh thể.
sự góp chung của các electron hóa trị giữa các nguyên tử kim loại trong tinh thể.
tương tác van der Waals giữa các nguyên tử kim loại trong tinh thể.
sự hình thành liên kết cho nhận giữa các nguyên tử kim loại trong tinh thể.
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Tính chất vật lí chung của kim loại được quyết định bởi
bán kính nguyên tử kim loại.
các electron hóa trị tự do trong tinh thể kim loại.
kiểu tinh thể kim loại.
độ âm điện của nguyên tử kim loại.
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Thêm chromium vào thép thì tính chất nào sau đây được tăng cường?
Chống ăn mòn.
Tính dẫn điện.
Tính chất từ.
Tính dễ kéo sợi.
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Nguyên tố nào sau đây không thuộc nhóm kim loại kiềm?
Cs.
Li.
K.
Al.
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?
Similar Resources on Wayground
10 questions
Cấu tạo bảng tuần hoàn t1
Quiz
•
12th Grade
10 questions
Kim loại kiềm
Quiz
•
12th Grade
15 questions
Hợp Chất Có Oxi Của Clo (Homework)
Quiz
•
10th - 12th Grade
10 questions
ESTE ĐƠN CHỨC -3
Quiz
•
12th Grade
10 questions
NHÔM VÀ HỢP CHẤT
Quiz
•
12th Grade
10 questions
HOA HOC 12 CHUONG 2 CACBOHIDRAT P1
Quiz
•
12th Grade
15 questions
Kim loại kiềm - kiềm thổ - nhôm và hợp chất
Quiz
•
12th Grade
15 questions
HÓA 12 - KIỂM TRA LẦN 5 - ESTE, LIPIT
Quiz
•
12th Grade
Popular Resources on Wayground
8 questions
2 Step Word Problems
Quiz
•
KG - University
20 questions
Comparing Fractions
Quiz
•
4th Grade
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
10 questions
Latin Bases claus(clois,clos, clud, clus) and ped
Quiz
•
6th - 8th Grade
22 questions
fractions
Quiz
•
3rd Grade
7 questions
The Story of Books
Quiz
•
6th - 8th Grade
Discover more resources for Chemistry
13 questions
Mole Conversions
Quiz
•
9th - 12th Grade
20 questions
Atomic Structure
Quiz
•
10th - 12th Grade
24 questions
ERHS Chem - Chapter 7 Chemical Reactions
Quiz
•
10th - 12th Grade
10 questions
Mastering Mole Conversions and Calculations
Interactive video
•
9th - 12th Grade
15 questions
Redox Reactions
Quiz
•
10th - 12th Grade
16 questions
Timberlake Ch. 8.2 - Balancing Chemical Equations
Lesson
•
9th - 12th Grade
9 questions
Atomic Structure Quick Check
Quiz
•
9th - 12th Grade
4 questions
1b1 Subatomic Particles Function
Quiz
•
9th - 12th Grade
