T-Tin học

T-Tin học

11th Grade

107 Qs

quiz-placeholder

Similar activities

Đề Cương Sử 11 H2T/11B2

Đề Cương Sử 11 H2T/11B2

11th Grade

108 Qs

FDR and WWII + Review Study Guide

FDR and WWII + Review Study Guide

11th Grade - University

109 Qs

Sejarah T5 Bab 3

Sejarah T5 Bab 3

11th Grade

110 Qs

Midterm Review Game

Midterm Review Game

11th Grade

110 Qs

World Wars Test

World Wars Test

9th - 12th Grade

106 Qs

1970-2000s

1970-2000s

11th Grade

109 Qs

APUSH Module 5 Review

APUSH Module 5 Review

9th - 12th Grade

109 Qs

APUSH Unit 6

APUSH Unit 6

11th - 12th Grade

110 Qs

T-Tin học

T-Tin học

Assessment

Quiz

History

11th Grade

Practice Problem

Easy

Created by

Đức Lê

Used 69+ times

FREE Resource

AI

Enhance your content in a minute

Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...

107 questions

Show all answers

1.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

1 min • 1 pt

Câu 1: Để đảm bảo an ninh, an toàn cho các hệ CSDL KHÔNG được làm gì?

A. Triển khai bảo mật vật lý
B. Tách biệt máy chủ CSDL
C. Tránh sử dụng các cổng mạng mặc định,
D. Sử dụng mạng công cộng

2.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

1 min • 1 pt

Câu 2: Đáp án nào là quyền của tài khoản moderator?

A. Phân quyền người dùng CSDL
B. Sửa các bản ghi trong cơ sở dữ liệu
C. Xóa bản ghi trong cơ sở dữ liệu
D. Thêm bản ghi mới vào CSDL

3.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

1 min • 1 pt

Câu 3: Phát biểu nào dưới đây không phải là bảo mật thông tin trong hệ CSDL?

A. Ngăn chặn các truy cập không được phép
B. Hạn chế tối đa các sai sót của người dùng
C. Đảm bảo thông tin không bị mất hoặc bị thay đổi ngoài ý muốn
D. Khống chế số người sử dụng CSDL

4.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

1 min • 1 pt

Câu 4: Các giải pháp cho việc bảo mật CSDL gồm có:

A. Phân quyền truy cập, nhận dạng người dùng, mã hoá thông tin và nén dữ liệu, lưu biên bản.
B. Phân quyền truy cập, nhận dạng người dùng, mã hoá thông tin và nén dữ liệu, chính sách và ý thức, lưu biên bản, cài đặt mật khẩu
C. Nhận dạng người dùng, mã hoá thông tin và nén dữ liệu, chính sách và ý thức, lưu biên bản.
D. Phân quyền truy cập, nhận dạng người dùng; mã hoá thông tin và nén dữ liệu; chính sách và ý thức; lưu biên bản.

5.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

1 min • 1 pt

Câu 5: Bảng phân quyền cho phép :

A. Phân các quyền truy cập đối với người dùng
B. Giúp người dùng xem được thông tin CSDL.
C. Giúp người quản lí xem được các đối tượng truy cập hệ thống.
D. Đếm được số lượng người truy cập hệ thống.

6.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

1 min • 1 pt

Câu 6: Người có chức năng phân quyền truy cập là:

A. Người dùng
B. Người viết chương trình ứng dụng.
C. Người quản trị CSDL.
D. Lãnh đạo cơ quan.

7.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

1 min • 1 pt

Câu 7: Trong các phát biểu sau, phát biểu nào sai ?

A. Bảng phân quyền truy cập cũng là dữ liệu của CSDL
B. Dựa trên bảng phân quyền để trao quyền truy cập khác nhau để khai thác dữ liệu cho các đối tượng người dùng khác nhau
C. Mọi người đều có thể truy cập, bổ sung và thay đổi bảng phân quyền
D. Bảng phân quyền không giới thiệu công khai cho mọi người biết

Create a free account and access millions of resources

Create resources

Host any resource

Get auto-graded reports

Google

Continue with Google

Email

Continue with Email

Classlink

Continue with Classlink

Clever

Continue with Clever

or continue with

Microsoft

Microsoft

Apple

Apple

Others

Others

Already have an account?