địa lý
Quiz
•
Others
•
KG
•
Practice Problem
•
Easy
Thuỷ Thu
Used 10+ times
FREE Resource
Enhance your content in a minute
24 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 1. Vị trí địa lí của Hoa Kỳ nằm ở
Bán cầu tây
Bán cầu nam
Tiếp giáp với CuBa
Tiếp giáp ấn độ dương
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Hoa Kỳ tiếp giáp với
A. Ấn Độ Dương, Thái Bình Dương, Mê-hi-cô, Ca-na-đa.
B. Bắc Băng Dương, Thái Bình Dương, Mê-hi-cô, Ca-na-đa.
C. Nam Đại Dương, Thái Bình Dương, Mê-hi-cô, Ca-na-đa.
D. Đại Tây Dương, Thái Bình Dương, Mê-hi-cô, Ca-na-đa.
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 3. Vị trí của Hoa Kỳ có nhiều thuận lợi trong giao lưu kinh tế với
A. ASEAN, các nước ở châu Âu.
B. EU, các quốc gia ở Mỹ Latinh.
C. Trung Quốc, các nước Đông Á.
D. Ả-rập Xê-út, các nước châu Phi.
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 4. Vị trí của Hoa Kỳ tạo điều kiện giao lưu kinh tế bằng đường biển qua Thái Bình Dương với
A. các nước châu Phi và Nam Mỹ.
B. Nhật Bản và các nước Đông Á
C. Liên Bang Nga và các nước châu Âu.
D. Ấn Độ và nhiều nước Nam Á.
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 5. Vị trí của Hoa Kỳ tạo điều kiện giao lưu kinh tế bằng đường biển qua Đại Tây Dương với
A. các nước châu Phi và Nam Mỹ.
B. Nhật Bản và các nước Đông Á
C. Cộng hòa Liên bang Đức và nhiều nước EU.
D. Ấn Độ và nhiều nước Nam Á
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 6. Hoa Kỳ không phải là một đất nước có
A. thiên nhiên đa dạng.
B. khoáng sản phong phú.
C. tài nguyên dồi dào.
D. lãnh thổ quần đảo.
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 7. Phần lãnh thổ nào sau đây không thuộc Hoa Kỳ?
A. Phần ở trung tâm Bắc Mỹ
B. Bán đảo A-la-xca.
C. Quần đảo Ha-oai.
D. Quần đảo Ăng-ti Lớn.
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?
Similar Resources on Wayground
20 questions
HUONG_TEST TỪ VỰNG MINNA NO NIHONGO BÀI 12
Quiz
•
KG
20 questions
School Things
Quiz
•
KG - University
20 questions
kiểm tra chất lượng xét nghiệm
Quiz
•
KG
20 questions
kiểm tra sinh
Quiz
•
9th Grade
25 questions
từ vựng (nhiên nhiên)
Quiz
•
KG
25 questions
Công Dân
Quiz
•
11th Grade
26 questions
chữ cái
Quiz
•
KG
28 questions
Thân Não: Nhìn Sau Ngoài
Quiz
•
University
Popular Resources on Wayground
8 questions
2 Step Word Problems
Quiz
•
KG - University
20 questions
Comparing Fractions
Quiz
•
4th Grade
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
10 questions
Latin Bases claus(clois,clos, clud, clus) and ped
Quiz
•
6th - 8th Grade
22 questions
fractions
Quiz
•
3rd Grade
7 questions
The Story of Books
Quiz
•
6th - 8th Grade
Discover more resources for Others
8 questions
2 Step Word Problems
Quiz
•
KG - University
20 questions
Place Value
Quiz
•
KG - 3rd Grade
20 questions
CVC Words
Quiz
•
KG - 1st Grade
10 questions
Subject Verb Agreement
Quiz
•
KG - 2nd Grade
22 questions
Oh, Canada (Test Review)
Quiz
•
KG
10 questions
14.2 Independent/Dependent Variables
Quiz
•
KG - University
16 questions
CHARACTERIZATION
Quiz
•
KG - 8th Grade
18 questions
Great Lakes States
Quiz
•
KG - University
