Ôn tập địa lí 6

Ôn tập địa lí 6

6th Grade

30 Qs

quiz-placeholder

Similar activities

THI CHÍNH THỨC - KHỐI 6,7

THI CHÍNH THỨC - KHỐI 6,7

6th - 7th Grade

30 Qs

Địa Lí 6_ Ôn tập thi giữa kì 2

Địa Lí 6_ Ôn tập thi giữa kì 2

6th Grade

26 Qs

LSVĐL 4: CĐ 2 - Trung Du và Miền Núi Bắc Bộ

LSVĐL 4: CĐ 2 - Trung Du và Miền Núi Bắc Bộ

4th Grade - University

25 Qs

Quiz về Vị trí địa lí và Đặc điểm tự nhiên Châu Á

Quiz về Vị trí địa lí và Đặc điểm tự nhiên Châu Á

6th Grade - University

25 Qs

ĐỊA LÍ 6_TUẦN 36_HỌC BÙ_ÔN TẬP TỔNG HỢP

ĐỊA LÍ 6_TUẦN 36_HỌC BÙ_ÔN TẬP TỔNG HỢP

6th Grade

27 Qs

GIẢI TRÍ VỚI ĐỊA LÝ

GIẢI TRÍ VỚI ĐỊA LÝ

6th - 12th Grade

31 Qs

LỊCH SỬ ĐỊA LÍ HK1

LỊCH SỬ ĐỊA LÍ HK1

6th Grade

31 Qs

KIỂM TRA BÀI CŨ NGA

KIỂM TRA BÀI CŨ NGA

1st - 11th Grade

33 Qs

Ôn tập địa lí 6

Ôn tập địa lí 6

Assessment

Quiz

Geography

6th Grade

Practice Problem

Medium

Created by

Thuỳ Chang Lý

Used 9+ times

FREE Resource

AI

Enhance your content in a minute

Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...

30 questions

Show all answers

1.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Câu 1: Trên Trái Đất nước mặn chiếm tỉ lệ bao nhiêu?

30,1

97,5

2,5

68,7%.

2.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Nước từ đại dương bốc hơi được gió đưa vào lục địa gây mưa rơi xuống thành các dạng nước rồi đổ ra đại dương, đó là hiện tượng gì?

Vòng tuần hoàn địa chất.

Vòng tuần hoàn nhỏ của nước.

Vòng tuần hoàn của sinh vật.

Vòng tuần hoàn lớn của nước.

3.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Thủy quyển là lớp nước trên Trái Đất không tồn tại ở trạng thái nào sau đây?

Rắn.

Quánh dẻo.

Lỏng.

Hơi.

4.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Nước ngọt trên Trái Đất tồn tại dưới những dạng nào?

Nước ngầm, nước biển, nước sông và băng.

Nước mặt, nước biển, nước ngầm và băng.

Nước mặt, nước khác, nước ngầm và băng.  

Nước ngầm, nước biển, nước ao hồ, sông.

5.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Lưu vực của một con sông là

diện tích đất đai cung cấp nước thường xuyên.       

vùng đất đai đầu nguồn của các con sông nhỏ.

chiều dài từ thượng nguồn đến các cửa sông.

vùng hạ lưu của con sông và bồi tụ đồng bằng.

6.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Hợp lưu là gì?

Diện tích đất đai có sông chảy qua và tạo ra hồ chứa nước.

Nơi dòng chảy của hai hay nhiều hơn các con sông gặp nhau.

Nơi có lượng nước chảy tạo ra mặt cắt ngang lòng ở sông.

Diện tích đất đai nơi sông thoát nước từ các cửa sông, biển.

7.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Chi lưu là gì?

Các con sông làm nhiệm vụ thoát nước cho sông chính.

Các con sông đổ nước vào con sông chính và sông phụ.

Diện tích đất đai cung cấp nước thường xuyên cho sông.

Lượng nước chảy tạo ra mặt cắt ngang lòng ở con sông.

Create a free account and access millions of resources

Create resources

Host any resource

Get auto-graded reports

Google

Continue with Google

Email

Continue with Email

Classlink

Continue with Classlink

Clever

Continue with Clever

or continue with

Microsoft

Microsoft

Apple

Apple

Others

Others

By signing up, you agree to our Terms of Service & Privacy Policy

Already have an account?