
Đề Cương Kiểm Tra Giữa Kỳ 2 Môn Hóa 10
Quiz
•
Others
•
KG
•
Hard
Gamer Toxic
FREE Resource
44 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Phát biểu nào sau đây không đúng ?
Số oxi hóa là điện tích quy ước của nguyên tử trong phân tử khi coi tất cả các electron liên kết đều chuyển hoàn toàn về nguyên tử có độ âm điện lớn hơn.
Trong hợp chất, oxygen có số oxi hóa bằng -2, trừ một số trường hợp ngoại lệ.
Số oxi hóa của hydrogen trong các hydride kim loại bằng +1.
Các nguyên tố phi kim có số oxi hóa thay đổi tùy thuộc vào hợp chất chứa chúng.
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Trong phản ứng oxi hoá - khử, chất nhường electron được gọi là
chất khử.
chất oxi hoá.
acid.
base.
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Chất khử là chất
nhường electron, chứa nguyên tố có số oxi hóa giảm sau phản ứng.
nhường electron, chứa nguyên tố có số oxi hóa tăng sau phản ứng.
nhận electron, chứa nguyên tố có số oxi hóa tăng sau phản ứng.
nhận electron, chứa nguyên tố có số oxi hóa giảm sau phản ứng.
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Enthalpy tạo thành chuẩn (hay nhiệt tạo thành chuẩn) của một chất, kí hiệu là
ΔrHo298.
ΔfHo298.
ΔsHo298.
ΔfH298o.
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Nhiệt kèm theo (nhiệt lượng toả ra hay thu vào) của một phản ứng hoá học ở áp suất không đổi (và thường ở một nhiệt độ xác định) gọi là
enthalpy tạo thành chuẩn của một chất.
enthalpy tạo thành của một chất.
biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng hoá học.
biến thiên enthalpy của phản ứng
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Số lượng mỗi loại liên kết có trong phân tử CH3Cl là
1 liên kết H - Cl; 1 liên kết H - H; 1 liên kết C - H.
1 liên kết C - Cl; 1 liên kết H - H; 1 liên kết C - H.
3 liên kết C - H; 1 liên kết C - Cl.
3 liên kết C - H; 1 liên kết H - Cl.
7.
OPEN ENDED QUESTION
3 mins • 1 pt
Cho phản ứng hóa học sau: CH4(g) + Cl2(g) → CH3Cl(g) + HCl(g). Biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng này được tính theo công thức là
Evaluate responses using AI:
OFF
Create a free account and access millions of resources
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
By signing up, you agree to our Terms of Service & Privacy Policy
Already have an account?
Similar Resources on Wayground
40 questions
lịch sử
Quiz
•
10th Grade
40 questions
địa gk1 bài 6+7
Quiz
•
KG - University
47 questions
Đề sử cho bn Hmai của tớ:3
Quiz
•
KG
43 questions
Chương 1
Quiz
•
KG
47 questions
Quiz về Trí tuệ Nhân tạo
Quiz
•
12th Grade
40 questions
ÔN TẬP KTGK GDKTPL (2)
Quiz
•
11th Grade
42 questions
CN 10 bài 13.14
Quiz
•
2nd Grade
41 questions
Lịch Sử HK II. Hiu
Quiz
•
KG
Popular Resources on Wayground
20 questions
Brand Labels
Quiz
•
5th - 12th Grade
11 questions
NEASC Extended Advisory
Lesson
•
9th - 12th Grade
10 questions
Ice Breaker Trivia: Food from Around the World
Quiz
•
3rd - 12th Grade
10 questions
Boomer ⚡ Zoomer - Holiday Movies
Quiz
•
KG - University
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
22 questions
Adding Integers
Quiz
•
6th Grade
10 questions
Multiplication and Division Unknowns
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Multiplying and Dividing Integers
Quiz
•
7th Grade
Discover more resources for Others
10 questions
Boomer ⚡ Zoomer - Holiday Movies
Quiz
•
KG - University
20 questions
Disney Characters
Quiz
•
KG
26 questions
SLIME!!!!!
Quiz
•
KG - 12th Grade
20 questions
Place Value
Quiz
•
KG - 3rd Grade
14 questions
Goods and Services/Needs and Wants
Quiz
•
KG - 1st Grade
12 questions
1 Times Tables
Quiz
•
KG - University
6 questions
Things that can move.
Quiz
•
KG
16 questions
Fun Fun Fun Fun!!!!!!!!!!!!!!
Quiz
•
KG - 5th Grade
