
mạch 1
Quiz
•
Other
•
University
•
Practice Problem
•
Hard
Phung Huy
Used 1+ times
FREE Resource
Enhance your content in a minute
48 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Hiện tượng năng lượng của các phần tử lý tưởng R, L, C được
phát biểu như sau. Tìm đáp án sai.
a. Điện trở R tiêu tán năng lượng.
b. Điện trở vừa tích lũy năng lượng lại vừa tiêu tán năng lượng.
c. Điện cảm L tích phóng năng lượng từ trường.
d. Điện dung C tích phóng năng lượng điện trường
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Nhánh của mạch điện là:
a. Bộ phận của mạch điện gồm các phần tử mắc song song và có cùng dòng điện
chạy qua.
b. Bộ phận của mạch điện gồm các phần tử mắc nối tiếp và có cùng dòng điện
chạy qua.
c. Bộ phận của mạch điện gồm các phần tử mắc nối tiếp và có ít nhất hai dòng
điện cùng chạy qua.
d. Bộ phận của mạch điện gồm các phần tử mắc song song, nối tiếp nhau và cónhiều dòng điện chạy qua.
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
: Nội dung của định luật Kirchhoff 1 dưới dạng tức thời được phát
biểu là:
a. Tổng đại số các dòng điện tại một nút bằng không (bao gồm cả nguồn dòng
điện, nếu có).
b. Tổng các dòng điện tại một nút bằng không.
c. Tổng các giá trị tuyệt đối của các dòng điện tại một nút bằng không.
d. Tổng đại số các dòng điện đi vào một nút bằng tổng đại số các dòng điện đi ra
khỏi nút đó.
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Thông số điện cảm đặc trưng cho hiện tượng năng lượng nào?
a. Đặc trưng cho hiện tượng tích phóng năng lượng điện trường.
b. Đặc trưng cho hiện tượng tích phóng năng lượng từ trường.
c. Đặc trưng cho hiện tượng nguồn.
d. Đặc trưng cho hiện tượng tiêu tán năng lượng dưới dạng nhiệt
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Nội dung của định luật Kirchhoff 2 dưới dạng tức thời được phát
biểu là:
a. Đi theo một vòng khép kín bất kỳ với chiều tùy ý, tổng các điện áp rơi trên
các phần tử bằng tổng các sức điện động trong vòng đó.
b. Đi theo một vòng khép kín bất kỳ với chiều tùy ý, tổng các giá trị tuyệt đối
các điện áp rơi trên các phần tử bằng tổng các giá trị tuyệt đối các sức điện động
trong vòng đó.
c. Đi theo một vòng khép kín bất kỳ với chiều tùy ý, tổng đại số các điện áp rơitrên các phần tử R, L, C bằng tổng đại số các suất điện động trong vòng kín đó.
d. Đi theo một vòng khép kín bất kỳ với chiều tùy ý, tổng các điện áp rơi trên
các phần tử và các sức điện động trong vòng đó bằng không.
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Thông số điện dung đặc trưng cho hiện tượng năng lượng nào?
a. Đặc trưng cho hiện tượng tích phóng năng lượng điện trường.
b. Đặc trưng cho hiện tượng tích phóng năng lượng từ trường.
c. Đặc trưng cho hiện tượng nguồn.
d. Đặc trưng cho hiện tượng tiêu tán năng lượng dưới dạng nhiệt.
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
: Thông số điện trở đặc trưng cho hiện tượng năng lượng nào?
a. Đặc trưng cho hiện tượng tích phóng năng lượng điện trường.
b. Đặc trưng cho hiện tượng tích phóng năng lượng từ trường.
c. Đặc trưng cho hiện tượng nguồn.
d. Đặc trưng cho hiện tượng tiêu tán năng lượng
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?
Similar Resources on Wayground
45 questions
Quiz 251ACT15A02 - KT Thue GTGT, Thue TTĐB, Thue XNK
Quiz
•
University
50 questions
Nguyễn Thành Công
Quiz
•
University
50 questions
Quiz về Pháp Luật Đại Cương 2
Quiz
•
University
44 questions
Sỏi mật
Quiz
•
University
53 questions
50 Câu Triết đầu
Quiz
•
University
50 questions
LSĐ ( 51 - 100)
Quiz
•
University
49 questions
CHƯƠNG 5
Quiz
•
University
50 questions
Vòng loại Quiz Bees
Quiz
•
University
Popular Resources on Wayground
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
54 questions
Analyzing Line Graphs & Tables
Quiz
•
4th Grade
22 questions
fractions
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Context Clues
Quiz
•
6th Grade
15 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
4th Grade
Discover more resources for Other
7 questions
How James Brown Invented Funk
Interactive video
•
10th Grade - University
5 questions
Helping Build the Internet: Valerie Thomas | Great Minds
Interactive video
•
11th Grade - University
12 questions
IREAD Week 4 - Review
Quiz
•
3rd Grade - University
23 questions
Subject Verb Agreement
Quiz
•
9th Grade - University
7 questions
Renewable and Nonrenewable Resources
Interactive video
•
4th Grade - University
19 questions
Review2-TEACHER
Quiz
•
University
15 questions
Pre2_STUDENT
Quiz
•
University
20 questions
Ch. 7 Quadrilateral Quiz Review
Quiz
•
KG - University
