
Đề Cương Công Nghệ Giữa Kỳ 2

Quiz
•
Education
•
10th Grade
•
Easy
Cao Mai
Used 7+ times
FREE Resource
41 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Ren trong có tên gọi khác là:
Ren trục.
Ren lỗ.
Ren tam giác.
Ren hình thang.
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Khi biểu diễn ren trên mặt phẳng song song với trục đường chân ren vẽ bằng:
Nét liền đậm
Nét liền mảnh
Nét đứt mảnh
Nét gạch chấm mảnh
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Khi biểu diễn ren trên mặt phẳng song song, đường đỉnh ren vẽ bằng:
Nét liền mảnh
Nét liền đậm
Nét đứt mảnh
Nét gạch chấm mảnh
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Kí hiệu Tr10x5LH có nghĩa:
Ren hệ mét, đường kính ren 10mm, bước ren 5mm,hướng xoắn trái
Ren hình thang, đường kính ren 10mm, bước ren 5mm,hướng xoắn trái
Ren hệ mét, đường kính ren 10mm.
Ren hệ mét, đường kính ren 10mm, bước ren 5mm,hướng xoắn phải
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Ren trục và ren lỗ lắp được với nhau khi:
Dạng ren, đường kính ren như nhau.
Dạng ren, đường kính ren, bước ren như nhau.
Dạng ren, đường kính ren, bước ren, hướng xoắn như nhau.
Dạng ren, đường kính ren, bước ren, hướng xoắn khác nhau.
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Khi biểu diễn ren trên mặt phẳng vuông góc với trục ren đường chân ren vẽ bằng:
3/ 4 vòng tròn bằng nét liền đậm
vòng tròn bằng nét liền mảnh
vòng tròn bằng nét liền đậm
3/4 vòng tròn bằng nét liền mảnh
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Đối với ren nhìn thấy, đường giới hạn ren vẽ bằng:
Nét liền mảnh
Nét liền đậm
Nét đứt mảnh
Nét gạch chấm mảnh
Create a free account and access millions of resources
Similar Resources on Wayground
40 questions
Câu hỏi tổng hợp chủ đề 1,2,3 lớp 10

Quiz
•
10th Grade
38 questions
Tin P1

Quiz
•
10th Grade
39 questions
Đề cương ôn tập kiểm tra đánh giá giữa kỳ 1

Quiz
•
10th Grade
46 questions
Ôn tập giữa kỳ I - Kinh tế & Pháp luật

Quiz
•
10th Grade
37 questions
TÌM HIỂU VỀ THÔNG TƯ 22 và 43/2021

Quiz
•
10th Grade
38 questions
pháp luật

Quiz
•
9th - 12th Grade
43 questions
ÔN TẬP KTGK2_CNTT10_PHẦN 2

Quiz
•
10th Grade
44 questions
Đề Cương Ôn Tập Giữa Kì 1 CNCN 10

Quiz
•
10th Grade
Popular Resources on Wayground
18 questions
Writing Launch Day 1

Lesson
•
3rd Grade
11 questions
Hallway & Bathroom Expectations

Quiz
•
6th - 8th Grade
11 questions
Standard Response Protocol

Quiz
•
6th - 8th Grade
40 questions
Algebra Review Topics

Quiz
•
9th - 12th Grade
4 questions
Exit Ticket 7/29

Quiz
•
8th Grade
10 questions
Lab Safety Procedures and Guidelines

Interactive video
•
6th - 10th Grade
19 questions
Handbook Overview

Lesson
•
9th - 12th Grade
20 questions
Subject-Verb Agreement

Quiz
•
9th Grade
Discover more resources for Education
40 questions
Algebra Review Topics

Quiz
•
9th - 12th Grade
10 questions
Lab Safety Procedures and Guidelines

Interactive video
•
6th - 10th Grade
19 questions
Handbook Overview

Lesson
•
9th - 12th Grade
10 questions
Characteristics of Life

Quiz
•
9th - 10th Grade
10 questions
Essential Lab Safety Practices

Interactive video
•
6th - 10th Grade
62 questions
Spanish Speaking Countries, Capitals, and Locations

Quiz
•
9th - 12th Grade
20 questions
First Day of School

Quiz
•
6th - 12th Grade
21 questions
Arithmetic Sequences

Quiz
•
9th - 12th Grade