Trân - Đề cương ôn tập GHK 2 - Sinh 9

Trân - Đề cương ôn tập GHK 2 - Sinh 9

9th Grade

27 Qs

quiz-placeholder

Similar activities

AP Biology Central Dogma

AP Biology Central Dogma

9th - 12th Grade

22 Qs

Non Mendelian Inheritance Patterns and Pedigrees

Non Mendelian Inheritance Patterns and Pedigrees

9th - 10th Grade

28 Qs

Mechanism of Evolution

Mechanism of Evolution

9th Grade

24 Qs

Origin of Life and Classification Review

Origin of Life and Classification Review

9th - 12th Grade

25 Qs

DNA and RNA

DNA and RNA

9th - 11th Grade

31 Qs

Genetics, DNA Technology, Pedigrees

Genetics, DNA Technology, Pedigrees

9th - 11th Grade

26 Qs

Evolution & Speciation

Evolution & Speciation

9th - 10th Grade

23 Qs

Quần xã sinh vật

Quần xã sinh vật

1st - 12th Grade

23 Qs

Trân - Đề cương ôn tập GHK 2 - Sinh 9

Trân - Đề cương ôn tập GHK 2 - Sinh 9

Assessment

Quiz

Biology

9th Grade

Practice Problem

Easy

Created by

Trung lê

Used 1+ times

FREE Resource

AI

Enhance your content in a minute

Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...

27 questions

Show all answers

1.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Khi nghiên cứu di truyền, Mendel đã chọn đối tượng nghiên cứu là:

đậu hà lan

đậu đỏ

đậu xanh

đậu đen

2.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Bốn nội dung chính trong phương pháp nghiên cứu của Mendel:

1. Tạo dòng thuần chủng về tính trạng mong muốn

2. Tiến hành phép lai giữa các tính trạng

3. Phân tích số liệu

4. Rút ra quy luật

5. Tạo dòng thuần về tính trạng không mong muốn.

1,2,3,4

1,2,3,5

1,2,4,5

2,3,4,5

3.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Theo Mendel, trong phép lai về một cặp tính trạng tương phản, chỉ một tính trạng biếu hiện ở F1. Tính trạng biểu hiện ở Fi gọi là tính trạng:

Ưu việt

Lặn

Trội

Trung gian

4.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Kiểu hình mắt dẹt ở ruồi giấm là kết quả của đột biến nào sau đây:

Mất đoạn NST

Lặp đoạn NST giới tính X

Đảo đoạn NST giới tính X

Chuyển đoạn NST

5.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Đặc điểm của NST giới tính là:

có nhiều cặp trong tế bào sinh dưỡng

có 1 đền 2 cặp trong tế bào

số cặp trong tế bào thay đổi tùy loại

luôn chỉ có một cặp trong tế bào sinh dưỡng

6.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

NST thường và NST giới tính khác nhau ở:

Số lượng NST trong tế bào

Hình thái và chức năng

Khả năng nhân đôi và phân li trong phân bào

Không có điểm khác nhau

7.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Di truyền liên kết là

hiện tượng các tính trạng được quy định bởi các gene cùng nằm trên một nhiễm sắc thể có xu hướng di truyền cùng nhau

hiện tượng nhóm gene được di truyền cùng nhau, quy định một tính trạng

hiện tượng nhiều gene không allele cùng nằm trên 1 NST

hiện tượng các tính trạng được di truyền cùng nhau, được quy định bởi các gene trên các cặp NST tương đồng khác nhau

Create a free account and access millions of resources

Create resources

Host any resource

Get auto-graded reports

Google

Continue with Google

Email

Continue with Email

Classlink

Continue with Classlink

Clever

Continue with Clever

or continue with

Microsoft

Microsoft

Apple

Apple

Others

Others

Already have an account?