
TỪ VỰNG HSK6-P2
Authored by Wayground Content
World Languages
Professional Development
Used 3+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
20 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
博大精深
bó dà jīng shēn
uyên bác, uyên thâm (học thức, học vấn, tư tưởng) thâm thúy (văn hóa)
nông cạn, đơn giản (không sâu sắc)
hời hợt, thiếu hiểu biết (về văn hóa)
tầm thường, không có giá trị (về học thức)
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
剥削
bóc lột
khai thác
đánh thuế
lừa đảo
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
波涛汹涌
bō tāo xiōng yǒng
sóng gió cuồn cuộn
gió mạnh cuồn cuộn
biển động dữ dội
gió lốc xoáy
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
闭塞
bì sè
tắc nghẽn, bế tắc
thông suốt, dễ dàng
mở cửa, tự do
trôi chảy, không cản trở
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
丙
bính, thứ ba
một, thứ nhất
hai, thứ hai
tư, thứ tư
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
不惜
không tiếc
không sợ
không ngại
không lo
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
弊端
sai lầm (gây tổn thất)
lợi ích
cơ hội
thành công
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?