Lesson 8 part 2

Lesson 8 part 2

12th Grade

20 Qs

quiz-placeholder

Similar activities

Bài ôn tập GDQP K12 - Bài 3, 4

Bài ôn tập GDQP K12 - Bài 3, 4

12th Grade

20 Qs

Bài 7: Thực tiễn và vai trò của thực tiễn đối với nhận thức

Bài 7: Thực tiễn và vai trò của thực tiễn đối với nhận thức

12th Grade

18 Qs

An ninh mạng - An toàn giao thông

An ninh mạng - An toàn giao thông

10th - 12th Grade

23 Qs

TUYÊN NGÔN ĐỘC LẬP - HỒ CHÍ MINH

TUYÊN NGÔN ĐỘC LẬP - HỒ CHÍ MINH

12th Grade

20 Qs

Bài 4-k12

Bài 4-k12

12th Grade

15 Qs

bang tuan hoan-ck, nhom (l)

bang tuan hoan-ck, nhom (l)

10th - 12th Grade

20 Qs

polme vat lieu polime (home 1)

polme vat lieu polime (home 1)

12th Grade

20 Qs

Lặng lẽ Sa Pa - Ngữ văn 9

Lặng lẽ Sa Pa - Ngữ văn 9

9th - 12th Grade

22 Qs

Lesson 8 part 2

Lesson 8 part 2

Assessment

Quiz

Education

12th Grade

Practice Problem

Easy

Created by

Wayground Content

Used 2+ times

FREE Resource

AI

Enhance your content in a minute

Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...

20 questions

Show all answers

1.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Indeed

Thật vậy, quả thật, được sử dụng để nhấn mạnh một điều gì đó đã được nói trước đó.

Một cách để thể hiện sự nghi ngờ.

Một từ dùng để chỉ sự đồng ý.

Một cách diễn đạt để thể hiện sự ngạc nhiên.

2.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Enforcement

Việc thực thi, áp dụng các luật lệ, quy định, đảm bảo tuân thủ.

Quy trình điều tra các vụ án hình sự.

Hệ thống quản lý tài chính của một quốc gia.

Các biện pháp bảo vệ môi trường.

3.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Wider implications

Những tác động rộng lớn hơn, ảnh hưởng đến nhiều lĩnh vực hoặc nhiều người hơn.

Tác động chỉ ảnh hưởng đến một lĩnh vực cụ thể.

Những ảnh hưởng nhỏ, không đáng kể.

Chỉ tác động đến một nhóm người nhất định.

4.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Demonstrating

Chứng minh, thể hiện, giải thích một cách rõ ràng hoặc trực quan.

Chỉ ra, xác nhận, hoặc khẳng định một điều gì đó.

Phân tích, đánh giá, hoặc xem xét một vấn đề.

Mô tả, tường thuật, hoặc kể lại một câu chuyện.

5.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Adjustment

Sự điều chỉnh, thay đổi để thích nghi với một tình huống mới hoặc cải thiện hiệu quả.

Quá trình giữ nguyên mọi thứ mà không thay đổi.

Hành động làm cho một cái gì đó trở nên tồi tệ hơn.

Việc từ chối thay đổi để duy trì sự ổn định.

6.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Spoon-feeding

Việc cho người khác mọi thứ một cách dễ dàng, không yêu cầu họ phải tự làm gì, có thể gây thụ động.

Một phương pháp giáo dục khuyến khích sự độc lập và tự học.

Hành động cung cấp thông tin một cách nhanh chóng mà không cần giải thích.

Một kỹ thuật nấu ăn liên quan đến việc sử dụng thìa để phục vụ thức ăn.

7.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Ability-peer tutoring

Hình thức dạy học giữa các bạn cùng cấp độ, trong đó học sinh giảng bài cho nhau dựa trên khả năng của mình.

Một phương pháp học tập độc lập mà không có sự hỗ trợ từ bạn bè.

Hình thức học tập chỉ diễn ra giữa giáo viên và học sinh.

Một cách tiếp cận học tập mà học sinh chỉ nghe giảng mà không tham gia vào việc giảng dạy.

Access all questions and much more by creating a free account

Create resources

Host any resource

Get auto-graded reports

Google

Continue with Google

Email

Continue with Email

Classlink

Continue with Classlink

Clever

Continue with Clever

or continue with

Microsoft

Microsoft

Apple

Apple

Others

Others

Already have an account?