
ÔN TẬP GK2 CÔNG NGHỆ

Quiz
•
Instructional Technology
•
9th Grade
•
Easy
Nguyễn Xuân Yến Nhi
Used 1+ times
FREE Resource
25 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
1 min • 1 pt
Theo em, nghề nghiệp là gì?
Là tập hợp những việc làm, nhiệm vụ mà mình thực hiện.
Là tập hợp những người có năng lực, tri thức.
Là tập hợp các công việc được xã hội công nhận.
Là tập hợp những nhu cầu xã hội, mong cầu đáp ứng việc làm.
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
1 min • 1 pt
Hệ thống giáo dục quốc dân là gì?
Hệ thống giáo dục mở, liên thông gồm giáo dục chính quy và giáo dục thường xuyên.
Hệ thống giáo dục tư nhân.
Hệ thống giáo dục do Chính phủ quản lý và kiểm soát.
Hệ thống giáo dục tự do.
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
1 min • 1 pt
Nội dung nào dưới đây không đúng khi nói về nghề nghiệp?
Là tập hợp các công việc được xã hội công nhận.
Việc làm có tính chất ổn định, gắn bó lâu dài với mỗi người, mang lại thu nhập và cơ hội để họ phát triển bản thân.
Con người có năng lực, tri thức, kĩ năng tạo ra các sản phẩm vật chất, tinh thần đáp ứng nhu cầu xã hội, mang lại thu nhập ổn định và tạo nên giá trị bản thân.
Bao gồm tất cả các công việc có môi trường làm việc năng động, hiện đại và luôn biến đổi.
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
1 min • 1 pt
Tầm quan trọng của nghề nghiệp đối với con người là:
Tạo ra sản phẩm vật chất và tinh thần, đáp ứng nhu cầu ngày càng cao của xã hội.
Tạo ra môi trường để con người phát triển nhân cách, phát huy năng lực, sở trường.
Góp phần làm giảm các tệ nạn xã hội, đảm bảo kỉ cương, ổn định xã hội.
Thúc đẩy phát triển kinh tế, đem lại phồn vinh cho xã hội.
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
1 min • 1 pt
Giáo dục đại học dành cho những đối tượng nào?
Dành cho người học tốt nghiệp trình độ trung cấp, tốt nghiệp trình độ cao đẳng; dành cho trình độ thạc sĩ; dành cho trình độ tiến sĩ.
Dành cho người học tốt nghiệp trung học phổ thông, tốt nghiệp trình độ trung cấp, tốt nghiệp trình độ cao đẳng; dành cho trình độ tiến sĩ.
Dành cho người học tốt nghiệp trung học phổ thông, tốt nghiệp trình độ trung cấp, tốt nghiệp trình độ cao đẳng.
Dành cho người học tốt nghiệp trung học phổ thông, tốt nghiệp trình độ trung cấp, tốt nghiệp trình độ cao đẳng; dành cho trình độ thạc sĩ; dành cho trình độ tiến sĩ.
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
1 min • 1 pt
Nghề nghiệp mang lại ý nghĩa gì cho xã hội?
Thu nhập ổn định, bền vững.
Môi trường thuận lợi để phát triển nhân cách.
Thỏa mãn đam mê, khát khao.
Thúc đẩy phát triển kinh tế, đem lại phồn vinh cho xã hội.
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
1 min • 1 pt
Theo em, yêu cầu trình độ chuyên môn của ngành nghề trong lĩnh vực kĩ thuật, công nghệ như thế nào?
Hiểu biết về các môn xã hội, giao tiếp, ngôn ngữ.
Có khả năng sử dụng các thiết bị công nghệ.
Hiểu biết về các nguyên lí cơ bản của ngành kĩ thuật, công nghệ.
Khả năng tự học, tự nghiên cứu.
Create a free account and access millions of resources
Similar Resources on Wayground
25 questions
Công nghệ 9 HK 1

Quiz
•
9th Grade
28 questions
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP GIỮA KÌ 1 MÔN CÔNG NGHỆ 9

Quiz
•
9th Grade
25 questions
ÔN TẬP HKI

Quiz
•
9th Grade
20 questions
KTTX-CN9A1

Quiz
•
9th Grade
20 questions
Ôn tập lần 2 2021-2022

Quiz
•
9th Grade
28 questions
Câu hỏi về nghề nghiệp

Quiz
•
9th Grade
30 questions
Định hướng nghề nghiệp Đ1

Quiz
•
9th Grade - University
22 questions
Bài 2: NGHỀ NGHIỆP TRONG LĨNH VỰC KĨ THUẬT, CÔNG NGHỆ

Quiz
•
9th Grade
Popular Resources on Wayground
55 questions
CHS Student Handbook 25-26

Quiz
•
9th Grade
18 questions
Writing Launch Day 1

Lesson
•
3rd Grade
10 questions
Chaffey

Quiz
•
9th - 12th Grade
15 questions
PRIDE

Quiz
•
6th - 8th Grade
40 questions
Algebra Review Topics

Quiz
•
9th - 12th Grade
22 questions
6-8 Digital Citizenship Review

Quiz
•
6th - 8th Grade
10 questions
Nouns, nouns, nouns

Quiz
•
3rd Grade
10 questions
Lab Safety Procedures and Guidelines

Interactive video
•
6th - 10th Grade
Discover more resources for Instructional Technology
55 questions
CHS Student Handbook 25-26

Quiz
•
9th Grade
10 questions
Chaffey

Quiz
•
9th - 12th Grade
40 questions
Algebra Review Topics

Quiz
•
9th - 12th Grade
10 questions
Lab Safety Procedures and Guidelines

Interactive video
•
6th - 10th Grade
19 questions
Handbook Overview

Lesson
•
9th - 12th Grade
20 questions
Lab Safety and Lab Equipment

Quiz
•
9th - 12th Grade
24 questions
Scientific method and variables review

Quiz
•
9th Grade
20 questions
Getting to know YOU icebreaker activity!

Quiz
•
6th - 12th Grade