
Luyện tập - Bài 19 - Hoá 12
Quiz
•
Chemistry
•
12th Grade
•
Practice Problem
•
Hard
Vũ Khang
Used 1+ times
FREE Resource
Enhance your content in a minute
10 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
20 sec • 1 pt
Câu 1. Cho cốc đựng mẫu nước Mg(HCO3)2, Ca(HCO3)2, MgCl2, phát biểu đúng là
Nước cứng tạm thời
Nước cứng vĩnh cữu
Nước mềm
Nước cứng toàn phần.
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
20 sec • 1 pt
Câu 2. Để làm mềm nước cứng tạm thời, ta dùng hợp chất
Ca(OH)2
BaCl2
Na2CO3
Na2CO3 hoặc Ca(OH)2
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
20 sec • 1 pt
Câu 3. Nước cứng tạm thời chứa nhiều ion Mg2+, Ca2+ và
ion sulfate
ion carbonate
ion nitrate
ion hydrogencarbonate
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
20 sec • 1 pt
Câu 4. Để làm mềm nước cứng tạm thời người ta đun sôi vì
Vì nước đun sôi giúp muối bay hơi
Vì khi đun sôi đuổi những khí hòa tan ra khỏi nước
Các lớp cặn sẽ nổi lên trên và vớt ra
Ion Ca2+, Mg2+ bị kết tủa dạng hợp chất không tan.
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
20 sec • 1 pt
Câu 5. Ðể làm mềm nước cứng vĩnh cửu ta có thể dùng
HCl, Na2CO3
K2CO3, Na3PO4.
CaCO3, Na2CO3
NaOH, K3PO4
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
20 sec • 1 pt
Câu 6. Để làm mềm nước cứng vĩnh cửu ta dung
CaSO4
Ba(HCO3)2
Na2SO4
Na2CO3.
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
20 sec • 1 pt
Câu 7. Nhận định nào sau đây không đúng
Nước chứa ít hoặc không có các ion Ca2+, Mg2+ gọi là nước mềm
Nước cứng có chứa anion HCO3− là nước cứng tạm thời, còn chứa anion Cl− hoặc SO42− hoặc cả hai là nước cứng vĩnh cửu
Nước có chứa nhiều ion Ca2+ và Mg2+ là nước cứng vĩnh cửu.
Nước tự nhiên (nước mưa, tuyết, băng tan,...) thuộc loại nước mềm
Create a free account and access millions of resources
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
By signing up, you agree to our Terms of Service & Privacy Policy
Already have an account?
Similar Resources on Wayground
10 questions
BÀI 2 AN TOÀN TRÒG PHÒNG THÍ NGHIỆM
Quiz
•
6th - 12th Grade
15 questions
Solid States
Quiz
•
12th Grade
15 questions
Nitrogen and Sulphur
Quiz
•
11th - 12th Grade
15 questions
Ступінь окиснення (8 клас)
Quiz
•
12th Grade
10 questions
P BLOCK ELEMENTS
Quiz
•
12th Grade
15 questions
Redoks dan Elektrokimia
Quiz
•
12th Grade
15 questions
Acids, alkalis and neutralisation
Quiz
•
12th Grade
13 questions
2.1 and 2.2 quiz
Quiz
•
7th - 12th Grade
Popular Resources on Wayground
10 questions
Honoring the Significance of Veterans Day
Interactive video
•
6th - 10th Grade
9 questions
FOREST Community of Caring
Lesson
•
1st - 5th Grade
10 questions
Exploring Veterans Day: Facts and Celebrations for Kids
Interactive video
•
6th - 10th Grade
19 questions
Veterans Day
Quiz
•
5th Grade
14 questions
General Technology Use Quiz
Quiz
•
8th Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
15 questions
Circuits, Light Energy, and Forces
Quiz
•
5th Grade
19 questions
Thanksgiving Trivia
Quiz
•
6th Grade
Discover more resources for Chemistry
20 questions
Naming Ionic Compounds
Quiz
•
10th - 12th Grade
27 questions
Unit 4/5 Covalent Bonding/Nomenclature
Quiz
•
10th - 12th Grade
21 questions
Naming Covalent and Ionic Compounds
Lesson
•
9th - 12th Grade
20 questions
Atomic Structure
Quiz
•
10th - 12th Grade
20 questions
Types of Chemical Reactions
Quiz
•
9th - 12th Grade
20 questions
electron configurations and orbital notation
Quiz
•
9th - 12th Grade
25 questions
ERHS Chem Chapter 4 - Periodic Table
Quiz
•
10th Grade - University
60 questions
Periodic Trends Exam Review
Quiz
•
9th - 12th Grade
