
Sinh10
Authored by Bình nguyễn
Financial Education
10th Grade
Used 7+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
47 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 1. Quá trình phân chia tế bào không bao gồm kỳ
A. Kì trung gian.
B. Kì giữa.
C. Kì dầu.
D. Kì cuối.
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 46. Việc sẽ giúp quần áo lâu mục và khi mặc sẽ đỡ ngứa ngáy hơn là sấy khô trong máy giặt. Đây là ứng dụng của nhân tố nào đến sự sinh trưởng của vi sinh vật?
A. Áp suất thẩm thấu.
B. Độ pH.
C. Ánh sáng.
D. Độ ẩm.
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 45. Để bảo quản các loại hạt ngũ cốc được lâu hơn, người ta thưởng tiến hành sấy khô. Ví dụ trên cho thấy trò của nhân tố nào đối với hoạt động sống của vi sinh vật?
A. Áp suất thẩm thấu.
B. Độ pH.
C. Ánh sáng.
D. Độ ẩm.
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 47. Bạn A làm sữa chua thành công và đã cho bếp gas. Sau hai ngày, bạn A thấy lọ sữa chua sủi bọt, chảy nước và bốc mùi. của quần thể vi khuẩn lên men có trong lọ sữa chua bị hỏng đang ở pha nào? bạn lại để quên một lọ gần vị tríHãy cho biết quá trình sinh trưởng
A. Pha tiếm phát.
B. Pha luỹ thừa.
C. Pha cân bằng.
D. Pha suy vong.
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 29. Vi sinh vật nhân thực là
A. vi khuẩn, vi khuẩn có.
C. vi khuẩn, động vật nguyên sinh
B. vi tảo, vi khuẩn, vì nấm.
D. vi tảo, vì nấm, động vật nguyên sinh.
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 48. “Cơm mẻ” được nuôi và duy trì để làm nguyên liệu nấu ăn trong trường nuôi cơm mẻ là môi trường nuôi cấy gia đình. Trong trường hợp này, môi trường nuôi cơm mẻ là môi trường nuôi cấy
A. liên tục.
B. không liên tục.
C. trung tính.
D. chọn lọc.
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 30. Vi sinh vật nhân sơ là ?
A. vi khuẩn, vi khuẩn cổ.
C. vi khuẩn, động vật nguyên sinh
B. Vi tảo, vi khuẩn, vì nấm
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?
Similar Resources on Wayground
Popular Resources on Wayground
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
22 questions
fractions
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Context Clues
Quiz
•
6th Grade
15 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
4th Grade
20 questions
Figurative Language Review
Quiz
•
6th Grade
Discover more resources for Financial Education
20 questions
-AR -ER -IR present tense
Quiz
•
10th - 12th Grade
10 questions
Understanding Meiosis
Interactive video
•
6th - 10th Grade
15 questions
Main Idea and Supporting Details.
Quiz
•
4th - 11th Grade
20 questions
Cell Organelles
Quiz
•
10th Grade
25 questions
Complementary and Supplementary Angles
Quiz
•
7th - 10th Grade
12 questions
Add and Subtract Polynomials
Quiz
•
9th - 12th Grade
13 questions
Model Exponential Growth and Decay Scenarios
Quiz
•
9th - 12th Grade
10 questions
Exploring the Layers of the Earth
Interactive video
•
6th - 10th Grade