
xq
Authored by voquyen2008ha apple_user
Others
1st Grade
Used 5+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
54 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Đâu là ứng dụng công nghệ sinh học trong phòng, trị bệnh cho vật nuôi?
Sản xuất thuốc kháng sinh
Phát hiện sớm virus gây bệnh
Sản xuất vaccine DNA tái tổ hợp
3 đáp án trên
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Việc ứng dụng công nghệ sinh học trong phòng, trị bệnh cho vật nuôi đem lại cho ngành chăn nuôi lợi ích gì?
Giúp con người không bao giờ phải lo toan đến sức khoẻ của con vật nữa.
Giúp việc chăm sóc, điều trị bệnh cho vật nuôi được nhanh chóng, hiệu quả, tốn ít chi phí hơn.
Giúp vật nuôi trở nên khoẻ mạnh vô cùng, chống chịu được mọi loại bệnh tật.
Giúp con vật lớn nhanh, tăng khả năng sản xuất.
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Bệnh gây tụ huyết từng mảng và xuất huyết ở một số vùng như niêm mạc mắt, miệng, mũi, da là đặc điểm của bệnh.
Bệnh Newcastle
Bệnh tụ huyết trùng trâu, bò
Bệnh cúm gia cầm
Bệnh lở mồm, long móng
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Mầm bệnh của bệnh tụ huyết trùng trâu bò là:
Vi khuẩn Gram dương Pasteurella
Vi khuẩn Gram dương Peptidoglycan
Vi khuẩn Gram âm Pasteurella
Vi khuẩn Gram âm Peptidoglycan
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Lợi ích của chăn nuôi theo tiêu chuẩn VietGAP là
Bảo vệ môi trường và truy xuất nguồn gốc sản phẩm.
Đảm bảo phúc lợi xã hội, sức khỏe người sản xuất và người tiêu dùng.
Đảm bảo vật nuôi được nuôi dưỡng để đạt được các yêu cầu về chất lượng, an toàn vệ sinh thực phẩm.
3 đáp án trên
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Phương thức quản lí "cùng vào - cùng ra" theo thứ tự ưu tiên nào sau đây?
cả khu → từng chuồng → từng dãy chuồng → từng ô
từng ô → từng chuồng → từng dãy chuồng → cả khu
cả khu → từng dãy chuồng → từng chuồng → từng ô
từng ô → từng dãy chuồng → từng chuồng → cả khu
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Mỗi con lợn thịt 35kg, cần được cung cấp lượng thức ăn trung bình mỗi ngày là?
1.05 kg
1,4 kg
1,75 kg
2,1 kg
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?
Similar Resources on Wayground
51 questions
Câu hỏi về thiếu máu
Quiz
•
1st Grade
54 questions
GDKTPL (đề 2)
Quiz
•
1st Grade
52 questions
Câu Hỏi Ôn Tập Địa Lí
Quiz
•
1st - 5th Grade
55 questions
Quiz về lịch sử Liên Xô
Quiz
•
1st Grade
50 questions
어휘 토픽I
Quiz
•
1st - 5th Grade
55 questions
Kiểm Tra Giữa Kì 1 - Bài 2,3,4
Quiz
•
1st - 5th Grade
52 questions
Ôn Tập Địa Lí 12
Quiz
•
1st - 5th Grade
Popular Resources on Wayground
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
54 questions
Analyzing Line Graphs & Tables
Quiz
•
4th Grade
22 questions
fractions
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Context Clues
Quiz
•
6th Grade
15 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
4th Grade
Discover more resources for Others
20 questions
Telling Time to the Hour and Half hour
Quiz
•
1st Grade
10 questions
Life Cycle of a Frog
Quiz
•
1st - 2nd Grade
10 questions
Exploring Rosa Parks and Black History Month
Interactive video
•
1st - 5th Grade
20 questions
Place Value
Quiz
•
KG - 3rd Grade
10 questions
100th Day of School 1st/2nd
Quiz
•
1st - 2nd Grade
15 questions
Reading Comprehension
Quiz
•
1st - 5th Grade
10 questions
Identifying Physical and Chemical Changes
Interactive video
•
1st - 5th Grade
10 questions
Exploring the American Revolution
Interactive video
•
1st - 5th Grade