
Sinh sản ở sinh vật
Authored by Lien Ngoc
Biology
1st Grade
Used 4+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
5 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
1 min • 1 pt
Câu 1. Sinh sản là quá trình
A. Sinh vật tạo ra các cá thể mới mang đặc điểm đặc trưng của loài, đảm bảo cho sự tồn tại và phát triển liên tục của loài.
B. Sinh vật tạo ra có thể mới không mang đặc trưng của loài, đảm bảo cho sự tồn tại và phát triển liên tục của loài.
C. Sinh vật tạo ra các cá thể mới giống hệt cá thể mẹ, đảm bảo cho sự tồn tại và phát triển liên tục của loài.
D. Sinh vật tạo ra các cá thể mới vượt trội hơn cá thể mẹ, đảm bảo cho sự tồn tại và phát triển tiếp tục của loài.
2.
MULTIPLE SELECT QUESTION
1 min • 1 pt
Câu 2: Sinh vật nào dưới đây sinh sản vô tính?
A. Mèo
B. Khỉ
C. Thủy tức
D. Cá chép
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 3: Những đặc điểm nào sau đây chỉ có ở sinh sản vô tính mà không có ở sinh sản hữu tính
1. Hình thành giao tử đực và giao tử cái.
2. Thụ tinh.
3. Các cá thể cùng 1 thế hệ có đặc điểm giống hệt nhau.
4. Cơ sở di truyền chỉ có quá trình nguyên phân.
A. 1, 2
B. 1, 3
C. 3, 4
D. 2, 3
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 4: Nhận định nào sau đây là đúng khi nói về đặc điểm di truyền của cá thể con non so với cá thể thế hệ trước trong hình thức sinh sản vô tính?
A. Hệ gene giống hoàn toàn hệ gene của cá thể trước
B. Hệ gene khác hoàn toàn hệ gene của cá thể trước
C, Hệ gene khác 1 phần hệ gene của cá thể trước
D. Hệ gene giống 1 phần hệ gene của cá thể trước
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 5: Đâu là dấu hiệu đặc trưng của sinh sản ở sinh vật?
A. Sự truyền đạt vật chất di truyền.
B. Không tạo ra cơ thể mới
C. Tái sinh một bộ phận của cơ thể
D. Tăng khối lượng, kích thước cơ thể.
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?
Similar Resources on Wayground
10 questions
KIỂM TRA BÀI CŨ ( SINH 10) TUẦN 10
Quiz
•
10th Grade
10 questions
bài 2 -KHTN 6
Quiz
•
1st Grade
10 questions
kiểm tra thường xuyên lần 1
Quiz
•
12th Grade - University
10 questions
KIỂM TRA THƯỜNG XUYÊN SỐ 2 HK2
Quiz
•
10th Grade
10 questions
Sinh học 8- Chủ đề hệ vận động
Quiz
•
8th Grade
10 questions
BÀI 18_TẬP TÍNH ĐỘNG VẬT PHẦN MỞ ĐẦU
Quiz
•
11th Grade
10 questions
Sinh 12 bài 24-26
Quiz
•
12th Grade
10 questions
Sinh 11 bài 3
Quiz
•
11th Grade
Popular Resources on Wayground
7 questions
History of Valentine's Day
Interactive video
•
4th Grade
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
22 questions
fractions
Quiz
•
3rd Grade
15 questions
Valentine's Day Trivia
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Context Clues
Quiz
•
6th Grade
Discover more resources for Biology
12 questions
Presidents' Day
Quiz
•
KG - 5th Grade
20 questions
Telling Time to the Hour and Half hour
Quiz
•
1st Grade
10 questions
Exploring Rosa Parks and Black History Month
Interactive video
•
1st - 5th Grade
6 questions
President's Day
Lesson
•
1st Grade
10 questions
Identifying Physical and Chemical Changes
Interactive video
•
1st - 5th Grade
7 questions
Lunar and Chinese New Year for Kids | Bedtime History
Interactive video
•
1st - 12th Grade
10 questions
Presidents Day
Interactive video
•
1st - 5th Grade
15 questions
Making Inferences
Quiz
•
1st - 3rd Grade