Search Header Logo

KTTX LẦN 3 - Từ mượn, từ Hán Việt

Authored by Như Lê

Social Studies

6th Grade

Used 6+ times

KTTX LẦN 3 - Từ mượn, từ Hán Việt
AI

AI Actions

Add similar questions

Adjust reading levels

Convert to real-world scenario

Translate activity

More...

    Content View

    Student View

12 questions

Show all answers

1.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Số lượng từ mượn có mặt nhiều nhất trong tiếng Việt là gì ?

A. Tiếng Nga

B. Tiếng Hán

C. Tiếng Nhật

D. Tiếng Pháp

2.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Gia chủ, gia sản, gia đình là từ mượn từ đâu?

A. Từ mượn tiếng Hán

B. Từ mượn ngôn ngữ khác

3.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Từ “kì” trong các "kì diệu", "kì quan", kì tích có nghĩa là:

A. lạ

B. vui

4.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Cho các từ: pa-ra-pôn (Paraboll), in-tơ-nét (Internet), ti-vi (Television) là từ mượn tiếng nước nào?

A. Tiếng Anh

B. Tiếng Pháp

C. Tiếng Hán

D. Tiếng Bồ Đào Nha

5.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Cần chú ý điều gì khi mượn tiếng nước ngoài

A. Nên dùng nhiều từ mượn cho phong phú và hay hơn.

B. Cần sử dụng từ ngữ phù hợp với hoàn cảnh nói (viết)

6.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

45 sec • 1 pt

Người ta thường dùng từ HÁN VIỆT nào để nói giảm nói tránh khi nói về cái chết ?

A. Qua đời

B. Tử vong

C. Mất

D. Đi bán muối

7.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Từ nào dưới đây là từ mượn ở các ngôn ngữ khác ?

A. Like, đì-lây (delay)

B. Bánh, kẹo

C. Áo, nón

D. Kem, mật

Access all questions and much more by creating a free account

Create resources

Host any resource

Get auto-graded reports

Google

Continue with Google

Email

Continue with Email

Classlink

Continue with Classlink

Clever

Continue with Clever

or continue with

Microsoft

Microsoft

Apple

Apple

Others

Others

Already have an account?