
Công Nghệ
Quiz
•
Other
•
11th Grade
•
Practice Problem
•
Easy
Hoa ㅤ
Used 4+ times
FREE Resource
Enhance your content in a minute
44 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
15 mins • 20 pts
Sơ đồ hệ thống cơ khí động lực là
Nguồn động lực → Máy công tác → Hệ thống truyền động.
Nguồn động lực → Hệ thống truyền động → Máy công tác.
Hệ thống truyền động → Nguồn động lực → Máy công tác.
Máy công tác → Hệ thống truyền động → Nguồn động lực.
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
15 mins • 20 pts
Loại máy cơ khí động lực trong đó máy công tác là cánh quạt để hoạt động trên mặt nước là?
Ô tô.
Xe chuyên dụng.
Tàu thủy.
Máy bay.
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
15 mins • 20 pts
Loại máy cơ khí động lực trong đó máy công tác là các bánh xe đàn hồi để hoạt động trên đường bộ là?
Ô tô.
Xe chuyên dụng.
Tàu thủy.
Máy bay.
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
15 mins • 20 pts
Máy công tác nào chỉ là một bộ phận công tác?
Chân vịt tàu thủy.
Máy xay xát.
Máy bơm nước.
Máy phát điện.
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
15 mins • 20 pts
Nghề nghiệp đòi hỏi kiến thức khoa học chuyên sâu về cơ khí và máy động lực là?
Thiết kế kĩ thuật cơ khí động lực.
Sản xuất máy thiết bị cơ khí động lực.
Lắp ráp máy, thiết bị cơ khí động lực.
Bảo dưỡng, sửa chữa máy, thiết bị cơ khí động lực.
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
15 mins • 20 pts
Nguồn động lực của động cơ xe máy là?
Động cơ hơi nước.
Động cơ đốt trong.
Động cơ phản lực.
Động cơ thủy lực.
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
15 mins • 20 pts
Nghề nghiệp của những người thực hiện công việc lắp ráp các chi tiết, cụm chi tiết để tạo thành cụm lắp ráp hoặc máy hoàn chỉnh là?
Thiết kế kĩ thuật cơ khí động lực.
Sản xuất máy thiết bị cơ khí động lực.
Lắp ráp máy, thiết bị cơ khí động lực.
Bảo dưỡng, sửa chữa máy, thiết bị cơ khí động lực.
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?
Similar Resources on Wayground
40 questions
Thanh Thiếu Niên Long Phụng Bài số 16
Quiz
•
1st Grade - Professio...
43 questions
GDKT&PL 11 - San San thúi
Quiz
•
11th Grade - University
43 questions
Quiz về Đội TNTP Hồ Chí Minh
Quiz
•
9th - 12th Grade
40 questions
sinh đề 2
Quiz
•
9th - 12th Grade
40 questions
GDCD 11
Quiz
•
11th Grade
45 questions
Ôn tập học kì 1 - Sinh 11
Quiz
•
11th Grade
45 questions
[ Kết nối tri thức] Tin học 11-hk1
Quiz
•
11th Grade
45 questions
Cộng vận tốc - Vật lý 10
Quiz
•
6th Grade - University
Popular Resources on Wayground
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
54 questions
Analyzing Line Graphs & Tables
Quiz
•
4th Grade
22 questions
fractions
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Context Clues
Quiz
•
6th Grade
15 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
4th Grade
Discover more resources for Other
20 questions
-AR -ER -IR present tense
Quiz
•
10th - 12th Grade
15 questions
Making Inferences
Quiz
•
7th - 12th Grade
15 questions
Main Idea and Supporting Details.
Quiz
•
4th - 11th Grade
12 questions
Add and Subtract Polynomials
Quiz
•
9th - 12th Grade
7 questions
How James Brown Invented Funk
Interactive video
•
10th Grade - University
15 questions
Atomic Habits: Career Habits
Lesson
•
9th - 12th Grade
16 questions
ACT English - Grammar Practice #2
Quiz
•
11th Grade
20 questions
Banking
Quiz
•
9th - 12th Grade
