PRACTICE TEST 1

PRACTICE TEST 1

1st - 5th Grade

89 Qs

quiz-placeholder

Similar activities

Untitled Quiz

Untitled Quiz

3rd Grade

92 Qs

U4: SCHOOL EDUCATION SYSTEM

U4: SCHOOL EDUCATION SYSTEM

3rd - 12th Grade

89 Qs

SUN LUYỆN TIẾNG ANH

SUN LUYỆN TIẾNG ANH

1st - 5th Grade

93 Qs

TOEFL STEP 2

TOEFL STEP 2

4th Grade

89 Qs

GRADE 5 - VOCABULARY FOR THE SECOND SEMESTER

GRADE 5 - VOCABULARY FOR THE SECOND SEMESTER

5th Grade

89 Qs

Đấu trường lịch sư địa lí

Đấu trường lịch sư địa lí

1st Grade

84 Qs

Vocab REVISION

Vocab REVISION

5th Grade

88 Qs

present perfect tense

present perfect tense

4th Grade - Professional Development

87 Qs

PRACTICE TEST 1

PRACTICE TEST 1

Assessment

Quiz

English

1st - 5th Grade

Practice Problem

Easy

Created by

PHAM THI SON

Used 3+ times

FREE Resource

AI

Enhance your content in a minute

Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...

89 questions

Show all answers

1.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

5 sec • 1 pt

crack (v)

làm nứt, rạn nứt
đăng ký
thông báo về vị trí thực tập
thông báo, báo tin
nội bộ, trong công ty

2.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

5 sec • 1 pt

fence (n)

hàng rào
cung cấp thư giới thiệu
ưu tiên, sắp xếp theo thứ tự quan trọng
tâm lý học nghề nghiệp
cập nhật thông tin

3.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

5 sec • 1 pt

greasy (a)

nhiều dầu mỡ, trơn nhờn
rắc rối, khó khăn
chủ động, tích cực
kết quả, đầu ra
tờ rơi quảng cáo

4.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

5 sec • 1 pt

individual prices

giá từng món, giá riêng lẻ
kỳ thực tập, vị trí làm việc tạm thời
khoa tâm lý học
gia sư riêng, cố vấn học tập cá nhân
hoàn thành đúng thời hạn

5.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

5 sec • 1 pt

plaster (v)

trát vữa, dán băng dán
làm nứt, rạn nứt
đăng ký
phòng nhân sự
người hướng dẫn, cố vấn

6.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

5 sec • 1 pt

quote (n)

trích dẫn, lời trích dẫn
hàng rào
cung cấp thư giới thiệu
thông báo về vị trí thực tập
thông báo, báo tin

7.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

5 sec • 1 pt

separately (adv)

riêng rẽ, tách biệt
nhiều dầu mỡ, trơn nhờn
rắc rối, khó khăn
ưu tiên, sắp xếp theo thứ tự quan trọng
tâm lý học nghề nghiệp

Access all questions and much more by creating a free account

Create resources

Host any resource

Get auto-graded reports

Google

Continue with Google

Email

Continue with Email

Classlink

Continue with Classlink

Clever

Continue with Clever

or continue with

Microsoft

Microsoft

Apple

Apple

Others

Others

Already have an account?