
Protecting the Environment - Vocabulary and Structures
Authored by Wayground Content
Other
10th Grade
Used 13+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
20 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Rising sea levels
/raɪ.zɪŋ si: 'lev.əl/ - np: mực nước biển dâng cao
/ˈrɪz.ɪŋ siː ˈlɛv.əl/ - np: mực nước biển giảm thấp
/ˈraɪ.zɪŋ siː ˈlɛv.əl/ - np: mực nước biển ổn định
/ˈrɪz.ɪŋ siː ˈlɛv.əl/ - np: mực nước biển dâng thấp
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Be aware of sth
nhận thức điều gì
không biết điều gì
quên điều gì
tìm hiểu điều gì
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Ban
/bæn/ - n/v: lệnh cấm / cấm
/bæn/ - n/v: sự cho phép / cho phép
/bæn/ - n/v: sự chấp nhận / chấp nhận
/bæn/ - n/v: lệnh yêu cầu / yêu cầu
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Global warming
/ˌɡloʊ.bəl ˈwɔːr.mɪŋ/ - np: hiện tượng nóng lên toàn cầu
/ˈɡloʊ.bəl ˈwɔːr.mɪŋ/ - np: hiện tượng lạnh đi toàn cầu
/ˌɡloʊ.bəl ˈwɔːr.mɪŋ/ - np: hiện tượng ô nhiễm không khí
/ˌɡloʊ.bəl ˈwɔːr.mɪŋ/ - np: hiện tượng mưa axit
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Come up with
nghĩ ra
tìm kiếm
đưa ra
thảo luận
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Turn off = switch off
tắt
bật
điều chỉnh
khởi động
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Emission
/i'mɪʃ.ən/ - n: sự tỏa ra
/ɪ'mɪʃ.ən/ - n: sự hấp thụ
/ɪ'mɪʃ.ən/ - n: sự phát triển
/ɪ'mɪʃ.ən/ - n: sự tiêu thụ
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?