
第一、二课
Authored by Thiện Nguyễn Thị
World Languages
Professional Development
Used 3+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
32 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Từ “注意” (zhùyì) có nghĩa là gì?
Bảo vệ
chu di
chú ý
chu vi
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Đâu là từ có nghĩa "giám đốc"?
老师
主管
经理
校长
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
"anh ấy" trong tiếng Trung là gì?
她
们
它
他
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
"gì, cái gì" trong tiếng Trung là gì?
吗
什么
是
不
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Trong tiếng Trung, muốn nói một tập thể đám đông phía sau ta, thêm chữ gì?
们
门
号
好
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Đâu là cụm từ có nghĩa là "tạm biệt cô giáo"?
老师再见
再见老师
老再见师
老再师见
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Trong tiếng Trung, muốn chào hỏi ai, chào hỏi cái gì, phía sau ta thêm chữ gì?
好
再见
们
谢谢
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?