Ôn tập bài 10

Ôn tập bài 10

University

26 Qs

quiz-placeholder

Similar activities

SXCT CỘT 1

SXCT CỘT 1

University

22 Qs

bài 28. T97

bài 28. T97

1st Grade - Professional Development

21 Qs

Số _ Vietnamese with teacher Phoebe

Số _ Vietnamese with teacher Phoebe

KG - Professional Development

21 Qs

Les vetements

Les vetements

University

22 Qs

Le climat et La météo

Le climat et La météo

University

22 Qs

Les régions françaises

Les régions françaises

11th Grade - University

23 Qs

19 생활 정보

19 생활 정보

University

23 Qs

MSTQ1B8

MSTQ1B8

University

21 Qs

Ôn tập bài 10

Ôn tập bài 10

Assessment

Quiz

World Languages

University

Practice Problem

Easy

Created by

Yan Ni

Used 3+ times

FREE Resource

AI

Enhance your content in a minute

Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...

26 questions

Show all answers

1.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Noah đã học rất chăm chỉ, vì vậy anh ấy đã đạt điểm cao trong kỳ thi. Câu nào sau đây diễn tả mối quan hệ nhân quả?

Yīn wèi… suǒ yǐ

Yīn wèi… zhèng yǐ

Yīn wèi… bù yǐ

Yīn wèi… shì yǐ

2.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Grace hỏi Mia rằng 'khi nào' chúng ta sẽ đi xem phim?

Zhōngxīn

Shén me dìfāng

Shén me shí hòu

Guò

3.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Scarlett đang tìm một nơi để đỗ xe. Từ nào có nghĩa là 'bãi đỗ xe'?

Tíng chē chǎng

Gōngyè qū

Zhù zhái qū

Tíng diàn

4.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Anika đang chuẩn bị cho bữa tiệc sinh nhật của mình. Câu nào sau đây có nghĩa là 'đón sinh nhật'?

Guò shēng rì

Guò cuò

Guò chūn jié

Guò rì zi

5.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Daniel vừa nhận được sự giúp đỡ từ một người bạn trong việc học. Câu nào sau đây có nghĩa là 'cảm ơn nhiều'?

Gēn

Méi guān xì

Duō xiè

6.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Aiden đang tìm hiểu về các phương pháp giảng dạy khác nhau trong lớp học của mình. Câu nào sau đây có nghĩa là 'phương pháp giảng dạy'?

Shòu kè

Dāngrán

Liǎojiě

Jiào de bàn fǎ

7.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Aiden đang học tiếng Trung và muốn biết từ nào có nghĩa là 'sinh hoạt'. Câu nào sau đây là đúng?

Bàomíng

Shēnghuó

Yīgè

Qíngkuàng

Access all questions and much more by creating a free account

Create resources

Host any resource

Get auto-graded reports

Google

Continue with Google

Email

Continue with Email

Classlink

Continue with Classlink

Clever

Continue with Clever

or continue with

Microsoft

Microsoft

Apple

Apple

Others

Others

Already have an account?