
Kiểm tra TX 1 (Bài 1-3 GTHN Q1)
Authored by Văn Bạch
Other
9th - 12th Grade
Used 2+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
30 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
10 sec • 2 pts
nhìn mặt chữ hán chọn nghĩa:
你
em gái
em trai
bạn, anh, chị, ông, bà
mẹ
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
10 sec • 2 pts
nhìn mặt chữ hán chọn nghĩa:
一
số 1
số 3
số 7
số 6
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
10 sec • 2 pts
nhìn mặt chữ hán chọn nghĩa:
八
số 6
số 8
số 5
số 9
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
10 sec • 2 pts
nhìn mặt chữ hán chọn nghĩa:
他
cha, bố
tôi
bạn, anh, chị, ông, bà
anh ta, anh ấy
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
10 sec • 2 pts
nhìn mặt chữ hán chọn nghĩa:
对
ngân hàng
bưu điện
không
đúng, được
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
10 sec • 2 pts
nhìn Pinyin chọn nghĩa:
Nǚ
nam, giới tính nam
phụ nữ, giới tính nữ
không
đúng
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
10 sec • 2 pts
nhìn Pinyin chọn nghĩa:
Wǒ
bạn, anh, chị...
tôi, mình
mẹ
cha
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?