Lý kì 2

Quiz
•
Physics
•
6th - 8th Grade
•
Medium
Ngọc Trần
Used 5+ times
FREE Resource
28 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Khi nhiệt độ của vật tăng lên thì
nội năng của vật giảm.
động năng của các phân tử cầu tạo nên vật giảm.
động năng của các phán từ câu tạo nên vặt tăng.
thế năng của các phân từ cấu tạo nên vật tăng.
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Khi chuyển động nhiệt của phân từ cấu tạo nên vật nhanh lên thì đại lượng nào sau đây của vật không thay đổi?
Nhiệt năng.
Khôi lượng.
Nội năng.
Nhiệt độ.
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Trong các hiện tượng sau đây, hiện tượng nào không phải do chuyển động không ngừng của các nguyên tử, phận tử gây ra ?
Sự khuếch tán của đồng sunfat vào nước.
Quả bóng bay dù được buộc thật chặt vẫn xẹp dẫn theo thời gian.
Sự tạo thành gió.
Đường tan vào nước.
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Các nguyên tử trong một miêng sãt có tính chất nào sau đây ?
Khi nhiệt độ tăng thì nở ra.
Khi nhiệt độ giảm thì co lại.
Đứng rất gần nhau.
Đứng xa nhau.
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Nhiệt năng của một vật là
hiệu thế năng của các phân từ cấu tạo nên vật.
hiệu động năng của các phân tử cầu tạo nên vật.
tổng thế năng của các phân tử cầu tạo nên vật.
tổng động năng của các phân tử cấu tạo nên vật.
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Nội năng của vật là
tổng động năng và thế năng của các phân tử cầu tạo nên vật.
động năng của các phân từ cấu tạo nên vật.
thể năng của các phân từ cầu tạo nên vật.
động năng và thể năng của vật.
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Tính chất nào sau đây không phải là tính chất của nguyên tử, phân tử cầu tạo nên một vật?
Chuyên động không ngừng.
Giữa các nguyên từ, phần tử luôn có khoảng cách nhất định.
Nở ra khi nóng lên, co lại khi lạnh đi.
Tôc độ thay đổi thì nhiệt độ thay đổi.
Create a free account and access millions of resources
Similar Resources on Wayground
25 questions
KHTN6 - HKI

Quiz
•
6th Grade
25 questions
LINK QUIZ ÔN TẬP

Quiz
•
6th Grade
25 questions
vật lý 8 - chương 2

Quiz
•
1st - 7th Grade
24 questions
Sự truyền nhiệt

Quiz
•
8th Grade
30 questions
Last term test- Physics

Quiz
•
8th Grade
30 questions
kiểm tra lí 8 cuối kì 2

Quiz
•
6th - 8th Grade
30 questions
ÔN TẬP CHƯƠNG 4, 5 VẬT LÍ 10

Quiz
•
KG - 10th Grade
25 questions
Ôn tập bài 22 + 23 (SBT)

Quiz
•
8th Grade
Popular Resources on Wayground
55 questions
CHS Student Handbook 25-26

Quiz
•
9th Grade
10 questions
Afterschool Activities & Sports

Quiz
•
6th - 8th Grade
15 questions
PRIDE

Quiz
•
6th - 8th Grade
15 questions
Cool Tool:Chromebook

Quiz
•
6th - 8th Grade
10 questions
Lab Safety Procedures and Guidelines

Interactive video
•
6th - 10th Grade
10 questions
Nouns, nouns, nouns

Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Bullying

Quiz
•
7th Grade
18 questions
7SS - 30a - Budgeting

Quiz
•
6th - 8th Grade