
QTCL chương 5
Authored by Nhi Phan
Business
University
Used 1+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
54 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
SBU là tên gọi của:
Một phân đoạn thị trường của doanh nghiệp
Một dòng sản phẩm của doanh nghiệp
Một nhóm chiến lược bao gồm các doanh nghiệp cạnh tranh trực tiếp
Một đơn vị kinh doanh chiến lược
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Các cấp chiến lược của một doanh nghiệp bao gồm:
Cấp doanh nghiệp, cấp đơn vị kinh doanh, cấp cạnh tranh
Cấp doanh nghiệp, cấp thị trường, cấp chức năng
Cấp doanh nghiệp, cấp đơn vị kinh doanh, cấp chức năng
Cấp quốc tế, cấp quốc gia, cấp địa phương
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Những mục tiêu nào sau đây không phải là mục tiêu chiến lược của doanh nghiệp
Thị phần cao hơn
Giá thành sản xuất thấp hơn đối thủ cạnh tranh
Thực hiện kiểm soát chất lượng sản phẩm
Tăng sự thỏa mãn của khách hàng
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Mục tiêu của chiến lược thâm nhập thị trường là:
Gia tăng thị phần
Phát triển thị trường ở khu vực địa lý mới
Gia tăng lượng hàng hóa tiêu thụ
Không có đáp án nào đúng
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Chiến lược tăng trưởng tập trung:
Là chiến lược phát triển sản phẩm mới đối với những thị trường mới
Là chiến lược dựa vào các nguồn lực và sản phẩm hiện thời của doanh nghiệp
Dựa trên việc mua lại doanh nghiệp khác
Dựa trên việc mở rộng nhiều dãy sản phẩm phục vụ nhu cầu đa dạng của khách hàng
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Những chiến lược nào sau đây không phải là chiến lược tăng trưởng của doanh nghiệp:
Chiến lược đa dạng hóa
Chiến lược phòng thủ
Chiến lược hội nhập
Chiến lược liên kết (Liên minh chiến lược)
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Những chiến lược sau đây thuộc chiến lược tăng trưởng của doanh nghiệp, ngoại trừ:
Chiến lược đa dạng hóa
Chiến lược dẫn đầu chi phí
Chiến lược hội nhập
Chiến lược liên kết (Liên minh chiến lược
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?
Similar Resources on Wayground
50 questions
Quiz về Quản trị Nhân lực
Quiz
•
University
51 questions
NVNHTM chương 3
Quiz
•
University
50 questions
50 CÂU HỎI TÌNH HUỐNG TRONG QTNL
Quiz
•
University
50 questions
Kiem Tra QTNT 2024
Quiz
•
University
49 questions
Marketing Quiz
Quiz
•
University
58 questions
Tí Hon deth đẹp gái siêu cấp vip pro
Quiz
•
University
52 questions
Chương 3 Kế Toán Quản Trị HCMUT QLCN
Quiz
•
University
58 questions
CHƯƠNG 6
Quiz
•
University
Popular Resources on Wayground
7 questions
History of Valentine's Day
Interactive video
•
4th Grade
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
22 questions
fractions
Quiz
•
3rd Grade
15 questions
Valentine's Day Trivia
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Context Clues
Quiz
•
6th Grade
Discover more resources for Business
18 questions
Valentines Day Trivia
Quiz
•
3rd Grade - University
12 questions
IREAD Week 4 - Review
Quiz
•
3rd Grade - University
23 questions
Subject Verb Agreement
Quiz
•
9th Grade - University
5 questions
What is Presidents' Day?
Interactive video
•
10th Grade - University
7 questions
Renewable and Nonrenewable Resources
Interactive video
•
4th Grade - University
20 questions
Mardi Gras History
Quiz
•
6th Grade - University
10 questions
The Roaring 20's Crash Course US History
Interactive video
•
11th Grade - University
17 questions
Review9_TEACHER
Quiz
•
University