Kiểm Tra Halogen

Kiểm Tra Halogen

10th Grade

19 Qs

quiz-placeholder

Similar activities

check your chemistry vocalbulary

check your chemistry vocalbulary

9th - 12th Grade

15 Qs

Periodic table and Chemical Bonds

Periodic table and Chemical Bonds

9th - 12th Grade

20 Qs

Nguyên tử

Nguyên tử

10th - 12th Grade

20 Qs

Xác định hóa trị

Xác định hóa trị

8th - 12th Grade

15 Qs

Periodic trends

Periodic trends

9th - 12th Grade

18 Qs

Jadual Berkala Unsur

Jadual Berkala Unsur

KG - University

20 Qs

Bilangan Kuantum dan Sistem Periodik Unsur

Bilangan Kuantum dan Sistem Periodik Unsur

10th Grade

15 Qs

andehit

andehit

1st - 11th Grade

20 Qs

Kiểm Tra Halogen

Kiểm Tra Halogen

Assessment

Quiz

Chemistry

10th Grade

Practice Problem

Hard

Created by

Danh Cường undefined

FREE Resource

AI

Enhance your content in a minute

Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...

19 questions

Show all answers

1.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Cấu hình e lớp ngoài cùng của các nguyên tử các nguyên tố halogen là

ns2np4.

ns2p5.

ns2np3.

ns2np6.

2.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Liên kết trong các phân tử đơn chất halogen là

cộng hóa trị không cực.

cộng hóa trị có cực.

liên kết ion.

liên kết cho nhận.

3.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Cho 4 đơn chất F2 ; Cl2 ; Br2 ; I2. Chất có nhiệt độ sôi cao nhất là:

F2.

Cl2.

Br2.

I2.

4.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Halogen ở thể rắn (điều kiện thường), có tính thăng hoa là :

fluorine.

chlorine.

bromine.

iodine.

5.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Cấu tạo nguyên tử chlorine được mô tả như sau Số hiệu nguyên tử của chlorine là

+17.

7.

17.

-17.

6.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Chất nào sau đây được ứng dụng dùng để tráng phim ảnh?

NaBr.

AgCl.

AgBr.

HBr.

7.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Các halogen có tính chất hóa học gần giống nhau vì có cùng:

cấu hình e lớp ngoài cùng.

tính oxi hóa mạnh.

số electron độc thân.

số lớp electron.

Access all questions and much more by creating a free account

Create resources

Host any resource

Get auto-graded reports

Google

Continue with Google

Email

Continue with Email

Classlink

Continue with Classlink

Clever

Continue with Clever

or continue with

Microsoft

Microsoft

Apple

Apple

Others

Others

Already have an account?