
c.nhhg
Authored by an pham
English
12th Grade
Used 2+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
46 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 1. Thức ăn thủy sản gồm những nhóm nào sau đây?
A. Thức ăn nhân tạo, thức ăn bổ sung, thức ăn tươi sống và nguyên liệu.
B . Thức ăn hỗn hợp, chất bổ sung, thức ăn công nghiệp và nguyên liệu
C. Thức ăn hỗn hợp, chất bổ sung, thức ăn tươi sống và nguyên liệu.
D. Thức ăn nhân tạo, thức ăn bổ sung, thức ăn tươi sống và nguyên liệu
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 2. Thành phần dinh dưỡng của hầu hết các nhóm thức ăn thủy sản là
A. nước, protein, lipid, carbohydrate, vitamin và khoảng chất
B. nước, protein, lipid, khoáng vi lượng.
C. nước, lipid, khoáng đa lượng
D. nước, carbohydrate, lipid, vitamin
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 3. Thức ăn thủy sản đều có 2 thành phần chung là
A.nước và chất hữu cơ
. B. chất hữu cơ và khoáng
.
C. nước và khoáng vi lượng
D. nước và chất khô
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 4. Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về vai trò của các nhóm thức ăn thuỷ sản?
A. Mỗi nhóm thức ăn có vai trò khác nhau đổi với động vật thuỷ sản
B. Mỗi loài thuỷ sản thường chỉ ăn được một số loại thức ăn phù hợp với đặc điểm sinh lí, sinh hoá của chúng.
C.Căn cứ vào vai trò của các nhóm thức ăn để xây dựng khẩu phần ăn phù hợp cho cho từng loài, từng giai đoạn sinh trưởng và phát triển của thuỷ sản.
D. Mỗi giai đoạn sinh trưởng và phát triển của thuỷ sản đều sử dụng các nhóm thức ăn giống nhau.
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 5. Thức ăn hỗn hợp được sản xuất bằng quy trình công nghệ cao có thành phần dinh dưỡng cân đối được gọi là
A. thức ăn công nghiệp
B. thức ăn tự nhiên.
.
C. thức ăn giàu protein
D. thức ăn tươi sống.
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 6. Nhóm thức ăn nào sau đây có vai trò gia tăng giá trị dinh dưỡng động vật thuỷ sản giúp động vật thủy sản tiêu hóa hấp thụ chất đình dưỡng tốt hơn
A. Thức ăn hỗn hợp
B. Chất bổ sung
C. Thức ăn tươi sống
D. Nguyên liệu
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 7. Phát biểu nào sau đây đúng về nhóm thức ăn hỗ hợp
A. Có chứa đầy đủ các chất dinh dưỡng như protein, lipid, carbohydrate, khoáng chất để phù hợp với từng loài từng giai đoạn sinh trưởng và phát triển của thuỷ sản
B. Làm gia tăng giá trị dinh dưỡng trong khẩu phần ăn thuỷ sản, giúp động vật thuỷ sản tiêu hoá, hấp thu chất dinh dưỡng tốt hơn
C. Giúp tăng khả năng kết dính, hấp phụ độc tố, kích thích tiêu hoá.
D. Là nguồn cung cấp chất xơ cho động vật thuỷ sản
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?
Similar Resources on Wayground
42 questions
CI6 - UNIT 1 - GROWING UP AND FAMILY
Quiz
•
12th Grade
46 questions
UNIT 2. A MULTICUTURAL WORLD
Quiz
•
12th Grade
49 questions
G12 - UNIT 1, 2, 3
Quiz
•
12th Grade
43 questions
Hà bình
Quiz
•
12th Grade
45 questions
TEST 9 - TOEIC 950 - PART 5 - ETIME
Quiz
•
10th Grade - University
45 questions
KTK2_12_L2
Quiz
•
12th Grade
50 questions
E6U7 - Handout 2
Quiz
•
6th Grade - University
48 questions
cụm động từ
Quiz
•
12th Grade
Popular Resources on Wayground
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
54 questions
Analyzing Line Graphs & Tables
Quiz
•
4th Grade
22 questions
fractions
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Context Clues
Quiz
•
6th Grade
15 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
4th Grade
Discover more resources for English
15 questions
Making Inferences
Quiz
•
7th - 12th Grade
20 questions
Parts of Speech
Quiz
•
12th Grade
12 questions
IREAD Week 4 - Review
Quiz
•
3rd Grade - University
23 questions
Subject Verb Agreement
Quiz
•
9th Grade - University
7 questions
Parts of Speech
Lesson
•
1st - 12th Grade
10 questions
FRAIL/FRACT/FRAG = break; shatter
Quiz
•
5th - 12th Grade
29 questions
The Crucible Act 1 Quiz REVIEW
Quiz
•
9th - 12th Grade
33 questions
Vocab Group 1
Quiz
•
9th - 12th Grade