
Kiến thức về dụng cụ cắt

Quiz
•
Physics
•
1st Grade
•
Easy
Nguyên Võ
Used 2+ times
FREE Resource
42 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Công dụng của cưa tay là:
Cắt kim loại thành từng phần, cắt bỏ phần thừa
Làm nhẵn bề mặt
Tạo ra lỗ trụ tròn trên chi tiết
Cắt bỏ phần thừa tương đối nhỏ
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Khi cầm đục cần để đầu đục cách ngón tay trỏ một khoảng bao nhiêu ?
20 - 30 cm
20 - 30 mm
10 - 20 mm
Bất kì vị trí nào
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Sơ đồ khối cấu trúc chung của mạch điện là
truyền dẫn, đóng, cắt, điều khiển và bảo vệ → Nguồn điện → Phụ tải điện
phụ tải điện → Truyền dẫn, đóng, cắt, điều khiển và bảo vệ → Nguồn điện
nguồn điện → phụ tải điện → truyền dẫn, đóng, cắt, điều khiển và bảo vệ
nguồn điện → truyền dẫn, đóng, cắt, điều khiển và bảo vệ → phụ tải điện
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Đâu không phải là bộ phận truyền dẫn trong mạch điện là?
Rơ le điện
Bếp điện
Cầu dao điện
Dây dẫn, cáp điện
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Chức năng của bộ phận truyền dẫn điện là?
Tạo ra điện năng nhờ chuyển hóa từ các dạng năng lượng khác nhau
Đóng, cắt mạch, điều khiển và bảo vệ mạch khi gặp sự cố, dẫn điện từ nguồn điện đến phụ tải điện
Dẫn điện từ nguồn điện đến phụ tải điện
Chuyển hóa điện năng thành các dạng năng lượng khác nhau
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Dụng cụ nào dùng để tạo độ nhẵn, phẳng trên bề mặt vật liệu ?
Đục
Dũa
Cưa
Búa
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Mặt phẳng cần dũa cách mặt ê tô:
Dưới 10 mm
Trên 20 mm
Từ 10 - 20 mm
Đáp án khác
Create a free account and access millions of resources
Similar Resources on Wayground
40 questions
hsg đề 002

Quiz
•
1st - 5th Grade
40 questions
Trắc Nghiệm Lý 11A1

Quiz
•
1st Grade
46 questions
Câu hỏi Vật Lý

Quiz
•
1st Grade
42 questions
Ôn tập học kì 1 Vật lý 10

Quiz
•
1st Grade
40 questions
kiểm tra chương 1 đề số 6

Quiz
•
1st Grade - University
40 questions
Bài 12: Đại cương về dòng điện xoay chiều

Quiz
•
1st Grade
44 questions
Kiến thức về dụng cụ cắt

Quiz
•
1st Grade
37 questions
12345678

Quiz
•
1st Grade
Popular Resources on Wayground
12 questions
Unit Zero lesson 2 cafeteria

Lesson
•
9th - 12th Grade
10 questions
Nouns, nouns, nouns

Quiz
•
3rd Grade
10 questions
Lab Safety Procedures and Guidelines

Interactive video
•
6th - 10th Grade
25 questions
Multiplication Facts

Quiz
•
5th Grade
11 questions
All about me

Quiz
•
Professional Development
20 questions
Lab Safety and Equipment

Quiz
•
8th Grade
13 questions
25-26 Behavior Expectations Matrix

Quiz
•
9th - 12th Grade
10 questions
Exploring Digital Citizenship Essentials

Interactive video
•
6th - 10th Grade
Discover more resources for Physics
20 questions
addition

Quiz
•
1st - 3rd Grade
20 questions
Subject and predicate in sentences

Quiz
•
1st - 3rd Grade
20 questions
Addition and Subtraction facts

Quiz
•
1st - 3rd Grade
20 questions
Place Value

Quiz
•
KG - 3rd Grade
25 questions
Week 1 Memory Builder 1 (2-3-4 times tables)

Quiz
•
1st - 5th Grade
10 questions
Exploring Properties of Matter

Interactive video
•
1st - 5th Grade
10 questions
Exploring the 5 Regions of the United States

Interactive video
•
1st - 5th Grade
12 questions
Continents and Oceans

Quiz
•
KG - 8th Grade