
Câu hỏi Hóa học
Authored by Hòa Nguyễn
Chemistry
10th Grade
Used 1+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
15 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE SELECT QUESTION
45 sec • 1 pt
Calcium chloride dùng trong điện phân để sản xuất calcium kim loại và điều chế các hợp kim của calcium. Với tính chất hút ẩm lớn, calcium chloride được dùng làm tác nhân sấy khí và chất lỏng. Do nhiệt độ đông đặc thấp nên dung dịch calcium chloride được dùng làm chất tải lạnh trong các hệ thống lạnh…. Ngoài ra, calcium chloride còn được làm chất keo tụ trong hóa dược và dược phẩm hay trong các công việc khoan dầu khí. Trong phản ứng tạo thành Calcium chloride từ đơn chất: Ca + Cl2 → CaCl2. .
a) Trong phản ứng trên thì mỗi nguyên tử Calcium nhường 2e.
b) Số oxi hóa của Ca và Cl trước phản ứng lần lượt là +2 và -1
c) Trong phản ứng trên, chất khử là Calcium, chất oxi hóa là Chlorine
d) Nếu dùng 4 gam Calcium thì số mol electron Chlorine nhận là 0,4 mol.
2.
MULTIPLE SELECT QUESTION
45 sec • 1 pt
Cảnh sát giao thông sử dụng các dụng cụ phân tích rượu etylic có chứa CrO3. Khi tài xế hà hơi thở vào máy đo nồng độ cồn, nếu trong hơi thở có chứa hơi rượu thì hơi rượu sẽ tác dụng với CrO3 có màu da cam và biến thành Cr2O3 có màu xanh đen. Phản ứng hóa học sảy ra như sau: CrO3 + C2H5OH → CO2↑ + Cr2O3 + H2O Mỗi phát biểu sau đây là đúng hay sai?
a) Số oxi hóa của hydrogen trước và sau phản ứng đều bằng +1
b) Phản ứng hóa học trên không là phản ứng oxi hóa khử do không có sự thay đổi số oxi hóa của các nguyên tử.
c) Tỉ lệ cân bằng của phản ứng trên lần lượt từ trái sang phải là: 4: 1: 2: 2: 3.
d) Dựa vào sự biến đổi màu sắc các chất trong máy đo nồng độ cồn, máy sẽ thông báo cho cảnh sát biết được nồng độ cồn có trong hơi thở của tài xế.
3.
MULTIPLE SELECT QUESTION
45 sec • 1 pt
Cho phương trình hóa học: 2H2(g) + O2(g) false 2H2O (g) ∆r H0298 = - 483,64 kJ (1) H2(g) + Cl2 (g) → 2HCl (g) ∆r H0298 = - 184,62 kJ (2)
a) Enthalpy tạo thành chuẩn của HCl (g) là - 92,31 kJ/mol.
b) Biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng (2) là 184,62 kJ.
c) Enthalpy tạo thành chuẩn của H2O (g) là - 483,64 kJ/mol.
d) Phản ứng (1) tỏa nhiều nhiệt.
4.
MULTIPLE SELECT QUESTION
45 sec • 1 pt
Cho phương trình hóa học:
2H2(g) + O2(g)-> 2H2O (g) ∆r H0298 = - 483,64 kJ (1)
H2(g) + Cl2 (g) → 2HCl (g) ∆r H0298 = - 184,62 kJ (2)
a) Enthalpy tạo thành chuẩn của HCl (g) là – 92,31 kJ/mol.
b) Biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng (2) là 184,62 kJ.
c) Enthalpy tạo thành chuẩn của H2O (g) là - 483,64 kJ/mol.
d) Phản ứng (1) tỏa nhiều nhiệt hơn phản ứng (2).
a
b
c
d
5.
MULTIPLE SELECT QUESTION
30 sec • 1 pt
Sulfur dioxide là một chất có nhiều ứng dụng trong công nghiệp (dùng để sản xuất sulfuric acid, tẩy trắng bột giấy trong công nghiệp giấy, tẩy trắng dung dịch đường trong sản xuất đường tinh luyện..) và giúp ngăn cản sự phát triển của một số vi khuẩn và nấm gây hại cho thực phẩm. Ở áp suất 1 bar và nhiệt độ 25°C, phản ứng giữa sulfur với oxygen xảy ra theo phương trình S (s) + O2(g) → SO2(g) và tỏa ra một lượng nhiệt là 296,9kJ. Cho các phát biểu sau:
Biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng là 296,9 kJ mol -1
Enthalpy tạo thành chuẩn của sulfur dioxide bằng -296,9 kJ.
Sulfur dioxide vừa có thể là chất khử vừa có thể là chất oxi hóa, tùy thuộc vào phản ứng mà nó tham gia.
0,5 mol sulfur tác dụng hết với oxygen giải phóng 148,45kJ năng lượng dưới dạng nhiệt.
6.
MULTIPLE SELECT QUESTION
30 sec • 1 pt
Cho phản ứng đốt cháy butane sau: C4H10(g) + O2(g) → CO2(g) + H2O(g) (1) Biết năng lượng liên kết trong các hợp chất cho trong bảng sau: Liên kết C-C C-H O=O C=O O-H Eb (kJ/mol) 346 418 495 799 467 Mỗi phát biểu sau đây là đúng hay sai?
Phản ứng đốt cháy butane là phản ứng thu nhiệt.
Biến thiên enthalpy của phản ứng (1) được tính bằng công thức ∆r H0298 =Σ Eb(cđ) - Σ Eb(sp).
Tổng nhiệt phá vỡ liên kết của chất phản ứng lớn hơn nhiệt tỏa ra khi tạo thành sản phẩm.
Biến thiên enthalpy chuẩn (∆r H0298 ) của phản ứng (1) là -2626,5 kJ.
7.
MULTIPLE SELECT QUESTION
45 sec • 1 pt
Cho các phản ứng hóa học sau đây( ở điều kiện chuẩn)
(1) C(graphite) + O2(g) → CO2(g) ∆r H0298 = -393,5 kJ
(2) CaCO3(s) → CaO(s) + CO2(g) ∆r H0298 = +176 kJ
(3) C2H5OH(l) + 3O2(g) → 2CO2(g) + 3H2O(l) ∆r H0298 = -1367 kJ
a) Phản ứng (2) có ∆rH0298 > 0 là phản ứng tỏa nhiệt.
b) Đốt cháy 1 mol C(graphite) tỏa ra lượng nhiệt nhiều hơn đốt cháy 1 mol C2H5OH(l).
c) Các phản ứng (1); (3) là phản ứng tỏa nhiệt.
d) Trong phản ứng (2) khi 1 mol CO2 được tạo ra thì phản ứng thu vào lượng nhiệt là 176 kJ.
a
b
c
d
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?
Similar Resources on Wayground
10 questions
Persamaan Reaksi
Quiz
•
10th - 11th Grade
15 questions
ĐỀ 17
Quiz
•
9th - 12th Grade
10 questions
CHEMICAL FORMULA & EQUATIONS QUIZ
Quiz
•
10th - 11th Grade
15 questions
ktra hoa hoc
Quiz
•
10th Grade
10 questions
LUYỆN TẬP: METAN, ETILEN, AXETILEN
Quiz
•
8th Grade - University
15 questions
Ch.3 chem Q=mcT review worksheet
Quiz
•
10th - 12th Grade
10 questions
Khởi động
Quiz
•
10th Grade
15 questions
elektrolisis
Quiz
•
10th - 11th Grade
Popular Resources on Wayground
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
29 questions
Alg. 1 Section 5.1 Coordinate Plane
Quiz
•
9th Grade
22 questions
fractions
Quiz
•
3rd Grade
11 questions
FOREST Effective communication
Lesson
•
KG
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Context Clues
Quiz
•
6th Grade
Discover more resources for Chemistry
22 questions
Unit 9 Gas Law Quiz
Quiz
•
10th Grade
10 questions
Exploring Types of Chemical Reactions
Interactive video
•
6th - 10th Grade
20 questions
Types of Chemical Reactions
Quiz
•
9th - 12th Grade
20 questions
Acids and Bases
Quiz
•
10th Grade
7 questions
GCSE Chemistry - Balancing Chemical Equations #4
Interactive video
•
9th - 10th Grade
20 questions
Chemistry: Classification of Matter
Quiz
•
10th Grade
40 questions
Unit 3 (Part 1) Chemical Equations & Reactions Review Game
Quiz
•
8th - 12th Grade
20 questions
Stoichiometry Review
Quiz
•
10th Grade