Địa cuối kì

Địa cuối kì

11th Grade

34 Qs

quiz-placeholder

Similar activities

sinh

sinh

11th Grade

29 Qs

TRẮC NGHIỆM GDKTPL

TRẮC NGHIỆM GDKTPL

11th Grade

38 Qs

Câu hỏi về cách mạng tư sản

Câu hỏi về cách mạng tư sản

11th Grade

29 Qs

Ôn tập đề cương Sinh GHK II

Ôn tập đề cương Sinh GHK II

11th Grade

30 Qs

lịch sử

lịch sử

11th Grade

38 Qs

ktpl

ktpl

11th Grade

32 Qs

lịch sử 31-62

lịch sử 31-62

11th Grade

32 Qs

ktpl cuối kì

ktpl cuối kì

11th Grade

30 Qs

Địa cuối kì

Địa cuối kì

Assessment

Quiz

Others

11th Grade

Practice Problem

Hard

Created by

09 Phạm Đào Mỹ Duyên

FREE Resource

AI

Enhance your content in a minute

Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...

34 questions

Show all answers

1.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Từ bắc xuống nam, bốn đảo lớn nhất của Nhật Bản lần lượt là

A. Kiu-xiu, Hôn-su, Hộ-cai-đô, Xi-cô-cư

B. Hôn-su, Hô-cai-đô, Kiu-xiu, Xi-cô-cư.

C. Hô-cai-đô, Hôn-su, Xi-cô-cư, Kiu-xiu.

D. Hôn-su, Hô-cai-đô, Xi-cô-cư, Kiu-xiu.

2.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Mùa đông kéo dài, khá khắc nghiệt, tuyết rơi nhiều, mùa hè ấm áp là đặc điểm khí hậu của

A. phía bắc Nhật Bản.

B. phía nam Nhật Bản.

C. khu vực trung tâm Nhật Bản.

D. khu vực ven biển Nhật Bản.

3.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Dạng địa hình chủ yếu của Nhật Bản là

A. đồi núi.

B. núi cao.

C. cao nguyên.

D. đồng bằng.

4.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Cây trồng chính của Nhật Bản là

A. lúa mì.

B. cà phê.

C. lúa gạo.

D. cao su.

5.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Vị trí địa lí không tạo nhiều thuận lợi để Nhật Bản

A. giao lưu thương mại.

B. xây dựng các hải cảng.

C. phát triển kinh tế biển.

D. phòng chống thiên tại.

6.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Ngành công nghiệp mũi nhọn hiện nay của Nhật Bản là

A. chế tạo.

B. điện tử.

C. xây dựng.

D. dệt.

7.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

khí hậu phía nam Nhật Bản phân biệt với phía bắc bởi

A. mùa đông kéo dài, lạnh.

B. mùa hạ nóng, mưa to và bão.

C. có nhiều tuyết về mùa đông.

D. nhiệt độ thấp và ít mưa.

Access all questions and much more by creating a free account

Create resources

Host any resource

Get auto-graded reports

Google

Continue with Google

Email

Continue with Email

Classlink

Continue with Classlink

Clever

Continue with Clever

or continue with

Microsoft

Microsoft

Apple

Apple

Others

Others

Already have an account?